meloid

[Mỹ]/ˈmɛlɔɪd/
[Anh]/ˈmɛloʊɪd/

Dịch

n. một loại côn trùng thuộc họ Meloidae
adj. liên quan đến họ Meloidae
Các dạng của từ
số nhiềumeloids

Cụm từ & Cách kết hợp

meloid beetle

bọ cánh cứng meloid

meloid species

loài meloid

meloid larvae

ấu meloid

meloid family

gia đình meloid

meloid behavior

hành vi của meloid

meloid habitat

môi trường sống của meloid

meloid morphology

hình thái của meloid

meloid diversity

đa dạng của meloid

meloid characteristics

đặc điểm của meloid

meloid classification

phân loại meloid

Câu ví dụ

meloid beetles are fascinating creatures.

các loài bọ meloid là những sinh vật hấp dẫn.

the meloid species can be found in various habitats.

các loài meloid có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

researchers study meloid behavior to understand their ecology.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của meloid để hiểu về sinh thái của chúng.

meloid larvae are known for their unique feeding habits.

ấu trùng meloid nổi tiếng với những thói quen ăn uống độc đáo của chúng.

some meloid species exhibit interesting mating rituals.

một số loài meloid thể hiện những nghi lễ giao phối thú vị.

meloid adults often have striking colors and patterns.

người lớn meloid thường có màu sắc và hoa văn ấn tượng.

the lifecycle of meloid insects is quite complex.

vòng đời của côn trùng meloid khá phức tạp.

meloid beetles play a role in their ecosystem.

các loài bọ meloid đóng vai trò trong hệ sinh thái của chúng.

conservation efforts are important for meloid habitats.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với môi trường sống của meloid.

identifying meloid species can be challenging for entomologists.

việc xác định các loài meloid có thể là một thách thức đối với các nhà côn trùng học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay