mercuries

[Mỹ]/ˈmɜːkjəri/
[Anh]/ˈmɜːrkjəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủy ngân; tinh thần

Cụm từ & Cách kết hợp

mercury vapor

thuỷ ngân hơi

mercury lamp

đèn thủy ngân

mercury contamination

nghiễm thủy ngân

mercury chloride

thuỷ ngân clorua

Câu ví dụ

Mercury is an inferior planet.

Sao Thủy là một hành tinh hạng dưới.

mercury in the form of unctions.

thủy ngân dưới dạng xoa bóp.

the bioaccumulation of mercury in fish.

sự tích lũy sinh học của thủy ngân trong cá.

a column of mercury in a thermometer.

một cột thủy ngân trong nhiệt kế.

Mercury orbits the Sun.

Sao Thủy quay quanh Mặt Trời.

Into this aperture a droplet of mercury was poured.

Đã đổ một giọt thủy ngân vào lỗ mở này.

The mercury had fallen rapidly by morning.

Nhiệt độ đã giảm nhanh chóng vào buổi sáng.

The mercury stood at nearly 90℃.

Nhiệt độ thủy ngân ở mức gần 90°C.

The mercury indicated 37℃ in the shade.

Bản ghi cho thấy nhiệt độ là 37°C dưới bóng râm.

He has no mercury in him.

Anh ta không có thủy ngân trong người.

The mercury stood at nearly 40℃.

Nhiệt độ thủy ngân ở mức gần 40°C.

The mercury hovered around 36

Bạch kim thủy ngân dao động quanh mức 36.

The mercury dived to ten below zero.

Nhiệt độ thủy ngân giảm xuống dưới mười độ.

The mercury hovered around 25℃.

Nhiệt độ thủy ngân dao động quanh mức 25°C.

the mercury rises, the skies steam, and the nights swelter.

Nhiệt độ thủy ngân tăng lên, bầu trời bốc hơi và những đêm oi ả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay