meritocrats

[US]/[ˈmerɪtrɒks]/
[UK]/[ˈmerɪtrɒks]/

Translation

n. Những người cho rằng việc thăng chức và thưởng nên dựa trên xứng đáng; Một người ủng hộ hệ thống xứng đáng.

Phrases & Collocations

rewarding meritocrats

đền đcompensation những người xứng đáng

promoting meritocrats

thăng tiến những người xứng đáng

supporting meritocrats

hỗ trợ những người xứng đáng

elite meritocrats

những người xứng đáng ưu tú

becoming meritocrats

trở thành những người xứng đáng

identifying meritocrats

nhận diện những người xứng đáng

valuing meritocrats

trân trọng những người xứng đáng

selecting meritocrats

chọn lọc những người xứng đáng

future meritocrats

những người xứng đáng tương lai

true meritocrats

những người xứng đáng chân chính

Example Sentences

the company actively seeks to recruit meritocrats from diverse backgrounds.

Doanh nghiệp tích cực tìm kiếm các nhân tài đến từ nhiều nền tảng khác nhau.

many believe a truly fair society rewards meritocrats, regardless of their origins.

Nhiều người cho rằng một xã hội công bằng thực sự sẽ ghi nhận và thưởng cho các nhân tài, bất kể xuất thân của họ.

the debate centers on whether the current system truly identifies meritocrats.

Tranh luận tập trung vào việc liệu hệ thống hiện tại có thực sự xác định được các nhân tài hay không.

critics argue that the system often favors those with connections over meritocrats.

Các nhà phê bình cho rằng hệ thống thường ưu tiên những người có mối quan hệ thay vì các nhân tài.

the government aims to create opportunities for aspiring meritocrats to excel.

Chính phủ nhằm tạo cơ hội để các nhân tài tiềm năng phát huy tối đa năng lực.

he is a strong advocate for policies that support and promote meritocrats.

Ông là một nhà vận động mạnh mẽ cho các chính sách hỗ trợ và khuyến khích các nhân tài.

the university’s admissions process prioritizes identifying future meritocrats.

Quy trình tuyển sinh của trường đại học ưu tiên việc xác định các nhân tài tương lai.

the rise of meritocrats often challenges traditional hierarchies and power structures.

Sự lên ngôi của các nhân tài thường thách thức các cấu trúc phân cấp và quyền lực truyền thống.

the new program is designed to nurture and develop the next generation of meritocrats.

Chương trình mới được thiết kế để nuôi dưỡng và phát triển thế hệ nhân tài tiếp theo.

the ceo emphasized the importance of recognizing and rewarding meritocrats within the organization.

CEO nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ghi nhận và thưởng cho các nhân tài trong tổ chức.

a society of meritocrats should value hard work and innovation above all else.

Một xã hội của các nhân tài nên coi trọng sự chăm chỉ và đổi mới hơn bất cứ điều gì khác.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now