high mesomorphy
mỡ thừa cao
mesomorphy assessment
đánh giá thể trạng trung gian
mesomorphy traits
đặc điểm thể trạng trung gian
mesomorphy classification
phân loại thể trạng trung gian
body mesomorphy
thể trạng trung gian của cơ thể
mesomorphy index
chỉ số thể trạng trung gian
mesomorphy evaluation
đánh giá thể trạng trung gian
mesomorphy characteristics
đặc trưng của thể trạng trung gian
mesomorphy measurement
đo lường thể trạng trung gian
mesomorphy analysis
phân tích thể trạng trung gian
his mesomorphy gives him an advantage in sports.
Thể trạng trung bình của anh ấy giúp anh ấy có lợi thế trong thể thao.
people with mesomorphy often find it easier to gain muscle.
Những người có thể trạng trung bình thường thấy dễ dàng hơn trong việc tăng cơ.
she has a natural mesomorphy that makes her look athletic.
Cô ấy có thể trạng trung bình tự nhiên khiến cô ấy trông thể thao.
understanding mesomorphy can help in fitness training.
Hiểu về thể trạng trung bình có thể giúp ích trong việc tập luyện thể dục.
his diet is tailored to suit his mesomorphy.
Chế độ ăn uống của anh ấy được điều chỉnh để phù hợp với thể trạng trung bình của anh ấy.
mesomorphy is often associated with a strong physique.
Thể trạng trung bình thường gắn liền với một vóc dáng khỏe mạnh.
she excels in activities due to her mesomorphy.
Cô ấy vượt trội trong các hoạt động nhờ thể trạng trung bình của mình.
fitness programs can vary based on mesomorphy.
Các chương trình tập thể dục có thể khác nhau tùy thuộc vào thể trạng trung bình.
he focuses on strength training because of his mesomorphy.
Anh ấy tập trung vào tập luyện sức mạnh vì thể trạng trung bình của anh ấy.
many athletes are classified as having mesomorphy.
Nhiều vận động viên được phân loại là có thể trạng trung bình.
high mesomorphy
mỡ thừa cao
mesomorphy assessment
đánh giá thể trạng trung gian
mesomorphy traits
đặc điểm thể trạng trung gian
mesomorphy classification
phân loại thể trạng trung gian
body mesomorphy
thể trạng trung gian của cơ thể
mesomorphy index
chỉ số thể trạng trung gian
mesomorphy evaluation
đánh giá thể trạng trung gian
mesomorphy characteristics
đặc trưng của thể trạng trung gian
mesomorphy measurement
đo lường thể trạng trung gian
mesomorphy analysis
phân tích thể trạng trung gian
his mesomorphy gives him an advantage in sports.
Thể trạng trung bình của anh ấy giúp anh ấy có lợi thế trong thể thao.
people with mesomorphy often find it easier to gain muscle.
Những người có thể trạng trung bình thường thấy dễ dàng hơn trong việc tăng cơ.
she has a natural mesomorphy that makes her look athletic.
Cô ấy có thể trạng trung bình tự nhiên khiến cô ấy trông thể thao.
understanding mesomorphy can help in fitness training.
Hiểu về thể trạng trung bình có thể giúp ích trong việc tập luyện thể dục.
his diet is tailored to suit his mesomorphy.
Chế độ ăn uống của anh ấy được điều chỉnh để phù hợp với thể trạng trung bình của anh ấy.
mesomorphy is often associated with a strong physique.
Thể trạng trung bình thường gắn liền với một vóc dáng khỏe mạnh.
she excels in activities due to her mesomorphy.
Cô ấy vượt trội trong các hoạt động nhờ thể trạng trung bình của mình.
fitness programs can vary based on mesomorphy.
Các chương trình tập thể dục có thể khác nhau tùy thuộc vào thể trạng trung bình.
he focuses on strength training because of his mesomorphy.
Anh ấy tập trung vào tập luyện sức mạnh vì thể trạng trung bình của anh ấy.
many athletes are classified as having mesomorphy.
Nhiều vận động viên được phân loại là có thể trạng trung bình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay