metalpoint

[Mỹ]/[ˈmetəlˌpɔɪnt]/
[Anh]/[ˈmetəlˌpɔɪnt]/

Dịch

n. Một kỹ thuật vẽ sử dụng một cây bút kim loại để tạo ra các dấu trên bề mặt đã được chuẩn bị.; Một cây bút kim loại được sử dụng trong vẽ kim loại.; Một điểm hoặc khu vực yếu trong cấu trúc.
Word Forms
số nhiềumetalpoints

Cụm từ & Cách kết hợp

metalpoint drawing

vẽ bằng đầu kim loại

using metalpoint

sử dụng đầu kim loại

metalpoint technique

kỹ thuật đầu kim loại

metalpoint artist

nghệ sĩ đầu kim loại

metalpoint work

tác phẩm đầu kim loại

create metalpoint

tạo đầu kim loại

metalpoint pen

bút đầu kim loại

metalpoint effect

hiệu ứng đầu kim loại

study metalpoint

nghiên cứu đầu kim loại

metalpoint style

phong cách đầu kim loại

Câu ví dụ

the artist used metalpoint to create a delicate portrait.

Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật điểm kim loại để tạo ra một bức chân dung tinh tế.

metalpoint drawing offers a unique textural quality.

Vẽ bằng điểm kim loại mang lại một chất lượng bề mặt độc đáo.

she experimented with various metalpoint techniques.

Cô đã thử nghiệm với nhiều kỹ thuật điểm kim loại khác nhau.

the museum displayed a collection of antique metalpoint works.

Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập các tác phẩm điểm kim loại cổ đại.

metalpoint requires careful control and precision.

Điểm kim loại đòi hỏi sự kiểm soát và độ chính xác cẩn thận.

he researched historical metalpoint practices extensively.

Anh ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng các phương pháp điểm kim loại lịch sử.

the metalpoint medium allows for subtle tonal variations.

Phương tiện điểm kim loại cho phép có sự thay đổi tông màu tinh tế.

she prepared the support carefully for the metalpoint application.

Cô đã chuẩn bị nền một cách cẩn thận cho việc áp dụng điểm kim loại.

the artist combined metalpoint with watercolor in her work.

Nghệ sĩ đã kết hợp điểm kim loại với màu nước trong tác phẩm của cô.

metalpoint drawings often have a silvery sheen.

Các bản vẽ điểm kim loại thường có ánh bạc.

he used silverpoint and leadpoint, two types of metalpoint.

Anh ấy đã sử dụng điểm bạc và điểm chì, hai loại điểm kim loại.

the metalpoint process is slow and meticulous.

Quy trình điểm kim loại là chậm và tỉ mỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay