methamphetamine

[Mỹ]/ˌmɛθ.æm.fəˈtiːn/
[Anh]/ˌmɛθ.æm.fəˈtiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất kích thích hệ thần kinh trung ương mạnh; dạng methyl hóa của amphetamine

Cụm từ & Cách kết hợp

methamphetamine abuse

lạm dụng methamphetamine

methamphetamine addiction

nghiện methamphetamine

methamphetamine production

sản xuất methamphetamine

methamphetamine trafficking

buôn bán methamphetamine

methamphetamine effects

tác dụng của methamphetamine

methamphetamine withdrawal

triệu chứng cai methamphetamine

methamphetamine testing

xét nghiệm methamphetamine

methamphetamine seizures

thu giữ methamphetamine

methamphetamine crisis

nghịch cảnh methamphetamine

methamphetamine users

người sử dụng methamphetamine

Câu ví dụ

methamphetamine is a powerful stimulant.

methamphetamine là một chất kích thích mạnh.

many people struggle with methamphetamine addiction.

nhiều người phải vật lộn với chứng nghiện methamphetamine.

the effects of methamphetamine can be devastating.

những tác động của methamphetamine có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.

law enforcement is cracking down on methamphetamine production.

luật pháp đang tăng cường trấn áp sản xuất methamphetamine.

she was arrested for possession of methamphetamine.

cô ta bị bắt vì hành vi sở hữu methamphetamine.

methamphetamine can lead to severe health problems.

methamphetamine có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

rehabilitation programs help individuals recover from methamphetamine use.

các chương trình phục hồi chức năng giúp các cá nhân phục hồi sau khi sử dụng methamphetamine.

educating the public about methamphetamine dangers is crucial.

việc giáo dục công chúng về những nguy hiểm của methamphetamine là rất quan trọng.

he has been in and out of rehab for methamphetamine abuse.

anh ta đã ra vào trung tâm phục hồi chức năng vì lạm dụng methamphetamine.

research is ongoing to find better treatments for methamphetamine addiction.

nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để tìm ra các phương pháp điều trị tốt hơn cho chứng nghiện methamphetamine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay