meticals

[Mỹ]/mɛˈtɪkəlz/
[Anh]/mɛˈtɪkəlz/

Dịch

n. một đơn vị tiền tệ của Mozambique

Cụm từ & Cách kết hợp

cost in meticals

chi phí bằng metical

meticals exchange rate

tỷ giá metical

meticals to dollars

metical sang đô la

pay in meticals

trả bằng metical

meticals value

giá trị metical

convert meticals

chuyển đổi metical

meticals currency

tiền tệ metical

meticals price

giá metical

meticals budget

ngân sách metical

withdraw meticals

rút metical

Câu ví dụ

the price of the book is 500 meticals.

Giá của cuốn sách là 500 metical.

i exchanged my dollars for meticals at the bank.

Tôi đã đổi đô la của tôi lấy metical tại ngân hàng.

she saved 100 meticals to buy a gift.

Cô ấy tiết kiệm 100 metical để mua quà.

they spent all their meticals on food.

Họ đã tiêu hết tất cả metical của họ vào đồ ăn.

the cost of living has increased by 200 meticals.

Chi phí sinh hoạt đã tăng thêm 200 metical.

he borrowed 300 meticals from his friend.

Anh ấy đã mượn 300 metical từ bạn của mình.

it costs 50 meticals to enter the museum.

Mất 50 metical để vào bảo tàng.

she found 20 meticals on the street.

Cô ấy tìm thấy 20 metical trên đường phố.

they budgeted 1000 meticals for their trip.

Họ dự trù 1000 metical cho chuyến đi của họ.

the restaurant bill came to 250 meticals.

Hóa đơn nhà hàng là 250 metical.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay