characteristics

[Mỹ]/ˌkærəktəˈrɪstɪks/
[Anh]/ˌkærəkˈtɛrɪstɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các phẩm chất, đặc điểm hoặc tính chất phân biệt một thứ gì đó hoặc một ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

unique characteristics

đặc điểm độc đáo

key characteristics

đặc điểm quan trọng

common characteristics

đặc điểm chung

physical characteristics

đặc điểm thể chất

defining characteristics

đặc điểm định nghĩa

cultural characteristics

đặc điểm văn hóa

behavioral characteristics

đặc điểm hành vi

distinct characteristics

đặc điểm khác biệt

important characteristics

đặc điểm quan trọng

general characteristics

đặc điểm chung

Câu ví dụ

different cultures have unique characteristics that shape their traditions.

các nền văn hóa khác nhau có những đặc điểm riêng biệt định hình các truyền thống của họ.

the characteristics of a good leader include empathy and decisiveness.

những đặc điểm của một nhà lãnh đạo giỏi bao gồm sự đồng cảm và quyết đoán.

understanding the characteristics of your audience can improve your presentation.

hiểu rõ những đặc điểm của khán giả có thể cải thiện bài thuyết trình của bạn.

each species has distinct characteristics that help it survive in its environment.

mỗi loài có những đặc điểm riêng biệt giúp chúng tồn tại trong môi trường của mình.

the characteristics of this software make it user-friendly and efficient.

những đặc điểm của phần mềm này khiến nó trở nên thân thiện và hiệu quả với người dùng.

her artistic style is defined by the characteristics of bold colors and abstract shapes.

phong cách nghệ thuật của cô ấy được định hình bởi những đặc điểm của màu sắc đậm và hình dạng trừu tượng.

we need to analyze the characteristics of the market before launching the product.

chúng ta cần phân tích những đặc điểm của thị trường trước khi tung sản phẩm ra thị trường.

one of the key characteristics of successful teams is effective communication.

một trong những đặc điểm quan trọng của các đội thành công là giao tiếp hiệu quả.

the characteristics of the new model include improved fuel efficiency and safety features.

những đặc điểm của mẫu mới bao gồm hiệu suất nhiên liệu được cải thiện và các tính năng an toàn.

identifying the characteristics of your product will help you market it better.

việc xác định những đặc điểm của sản phẩm của bạn sẽ giúp bạn tiếp thị nó tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay