metropolitanize

[Mỹ]/[ˈmɛtrəʊpəlɪnˌaɪz]/
[Anh]/[ˈmɛtrəʊpəlɪnˌaɪz]/

Dịch

v. Làm cho hoặc chuyển đổi thành một trung tâm đô thị; đô thị hóa.
v. (của một thành phố hoặc khu vực) Tiếp nhận quá trình trở thành một trung tâm đô thị; đô thị hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

metropolitanize rapidly

đô thị hóa nhanh chóng

will metropolitanize

sẽ đô thị hóa

metropolitanize further

đô thị hóa thêm

metropolitanized areas

các khu vực đã đô thị hóa

metropolitanize successfully

đô thị hóa thành công

metropolitanized landscape

phong cảnh đã đô thị hóa

metropolitanize quickly

đô thị hóa nhanh

Câu ví dụ

the city council plans to metropolitanize the downtown area with new infrastructure.

Ủy ban thành phố có kế hoạch đô thị hóa khu trung tâm với cơ sở hạ tầng mới.

we want to metropolitanize the region to attract more businesses and talent.

Chúng ta muốn đô thị hóa khu vực này để thu hút nhiều doanh nghiệp và nhân tài hơn.

the goal is to metropolitanize the suburbs, creating a more vibrant urban core.

Mục tiêu là đô thị hóa các khu ngoại ô, tạo ra một nhân tâm đô thị sôi động hơn.

the project aims to metropolitanize the waterfront, adding shops and restaurants.

Dự án nhằm đô thị hóa khu vực bờ biển, bổ sung các cửa hàng và nhà hàng.

the government hopes to metropolitanize the area to boost the economy.

Chính phủ hy vọng sẽ đô thị hóa khu vực này để thúc đẩy kinh tế.

they are working to metropolitanize the transportation system for better connectivity.

Họ đang làm việc để đô thị hóa hệ thống giao thông nhằm cải thiện kết nối.

the initiative seeks to metropolitanize the cultural landscape with new venues.

Chương trình này nhằm đô thị hóa cảnh quan văn hóa với các địa điểm mới.

the revitalization plan will metropolitanize the neglected industrial district.

Kế hoạch phục hồi sẽ đô thị hóa khu công nghiệp bị bỏ quên.

the university is collaborating to metropolitanize the surrounding area with research hubs.

Trường đại học đang hợp tác để đô thị hóa khu vực xung quanh với các trung tâm nghiên cứu.

the new development will metropolitanize the area with high-rise apartments and offices.

Phát triển mới sẽ đô thị hóa khu vực này với các căn hộ cao tầng và văn phòng.

the strategy is to metropolitanize the public spaces with art installations and green areas.

Chiến lược là đô thị hóa các không gian công cộng với các thiết bị nghệ thuật và khu vực xanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay