mexicanos

[Mỹ]/mɛksɪˈkɑːnəʊ/
[Anh]/mɛksɪˈkænoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.[tiếng lóng Tây Ban Nha]; (trong ngữ hệ Nahuatl) Nahuatl

Cụm từ & Cách kết hợp

mexicano food

thực phẩm mexico

mexicano culture

văn hóa mexico

mexicano music

âm nhạc mexico

mexicano restaurant

nhà hàng mexico

mexicano dance

nhảy múa mexico

mexicano art

nghệ thuật mexico

mexicano tradition

truyền thống mexico

mexicano festival

lễ hội mexico

mexicano heritage

di sản mexico

mexicano drink

đồ uống mexico

Câu ví dụ

the mexicano culture is rich and diverse.

văn hóa của người Mexico thì giàu có và đa dạng.

many mexicano dishes are famous worldwide.

nhiều món ăn của người Mexico nổi tiếng trên toàn thế giới.

he enjoys listening to mexicano music.

anh ấy thích nghe nhạc của người Mexico.

she learned to dance the mexicano style.

cô ấy đã học nhảy theo phong cách của người Mexico.

mexicano celebrations are vibrant and colorful.

các lễ hội của người Mexico thì sôi động và đầy màu sắc.

they are planning a mexicano-themed party.

họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc theo chủ đề của người Mexico.

he loves the flavors of mexicano cuisine.

anh ấy yêu thích hương vị của ẩm thực Mexico.

she has a collection of mexicano art.

cô ấy có một bộ sưu tập nghệ thuật của người Mexico.

we visited a mexicano restaurant last night.

chúng tôi đã đến một nhà hàng của người Mexico vào tối qua.

mexicano traditions are passed down through generations.

các truyền thống của người Mexico được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay