miaow

[Mỹ]/mi'au/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. phát ra âm thanh giống như mèo
n. âm thanh do mèo phát ra

Câu ví dụ

The cat miaowed pitifully.

Con mèo kêu meo meo đầy thương tâm.

Ví dụ thực tế

And the word to describe that is 'miaow'.

Và từ để mô tả điều đó là 'miaow'.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

When it miaowed, it sounded like a whisper.

Khi nó kêu 'miaow', nghe như một lời thì thầm.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 2)

He lives in a pineapple, along with his pet snail Gary, who miaows and who is actually more intelligent than his owner.

Anh ta sống trong một quả dứa, cùng với chú ốc sên cưng Gary, người kêu 'miaow' và thực sự thông minh hơn chủ của mình.

Nguồn: Cross-dimensional character story

Either " mew, mew, mew, mew" or " meow" , " miaow" , two different spellings, there. Three. Three different spellings. In your language, you...

Hoặc 'mew, mew, mew, mew' hoặc 'meow' , 'miaow' , hai cách viết khác nhau, có ba. Ba cách viết khác nhau. Trong ngôn ngữ của bạn, bạn...

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay