microevolution

[Mỹ]/ˌmaɪkrəʊˈɛvəˌluːʃən/
[Anh]/ˌmaɪkroʊˈɛvəˌluːʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự thay đổi tiến hóa nhỏ trong một loài; tiến hóa nội loài
Word Forms
số nhiềumicroevolutions

Cụm từ & Cách kết hợp

microevolution theory

thuyết vi tiến hóa

microevolution processes

các quá trình vi tiến hóa

microevolution evidence

bằng chứng về vi tiến hóa

microevolution studies

các nghiên cứu về vi tiến hóa

microevolution patterns

các mô hình vi tiến hóa

microevolution mechanisms

các cơ chế vi tiến hóa

microevolution examples

các ví dụ về vi tiến hóa

microevolution trends

các xu hướng vi tiến hóa

microevolution effects

các tác động của vi tiến hóa

microevolution research

nghiên cứu về vi tiến hóa

Câu ví dụ

microevolution can lead to significant changes in a species over time.

việc tiến hóa vĩ mô có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể trong một loài theo thời gian.

scientists study microevolution to understand how species adapt to their environments.

các nhà khoa học nghiên cứu về tiến hóa cận đại để hiểu cách các loài thích nghi với môi trường của chúng.

microevolutionary processes can be observed in many populations.

các quá trình tiến hóa cận đại có thể được quan sát thấy ở nhiều quần thể.

the concept of microevolution is essential in evolutionary biology.

khái niệm về tiến hóa cận đại là điều cần thiết trong sinh học tiến hóa.

microevolution occurs through mechanisms such as natural selection and genetic drift.

tiến hóa cận đại xảy ra thông qua các cơ chế như chọn lọc tự nhiên và trôi dạt di truyền.

understanding microevolution helps in conservation efforts for endangered species.

hiểu biết về tiến hóa cận đại giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn các loài đang bị đe dọa.

microevolution can explain variations within a single species.

tiến hóa cận đại có thể giải thích những biến thể trong một loài duy nhất.

research on microevolution provides insights into the mechanisms of evolution.

nghiên cứu về tiến hóa cận đại cung cấp những hiểu biết về các cơ chế của sự tiến hóa.

microevolutionary changes can happen rapidly in response to environmental pressures.

những thay đổi về tiến hóa cận đại có thể xảy ra nhanh chóng khi phản ứng với áp lực môi trường.

microevolution is often studied in laboratory settings using model organisms.

tiến hóa cận đại thường được nghiên cứu trong các môi trường phòng thí nghiệm bằng cách sử dụng các sinh vật mô hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay