speciation

[Mỹ]/ˌspiːʃɪ'eɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌspiʃiˈeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình hình thành các loài mới và khác biệt trong quá trình tiến hóa.
Word Forms
số nhiềuspeciations

Cụm từ & Cách kết hợp

allopatric speciation

phân loài dị địa

sympatric speciation

phân hóa địa lý

Câu ví dụ

3) Geographic isolation may facilitate cryptic speciation of marine holoplankton.However,contribution of allopatric speciation is still questionable;

3) Sự cô lập địa lý có thể tạo điều kiện cho sự phân loài bí ẩn của động vật phù du đại dương. Tuy nhiên, sự đóng góp của sự phân loài dị địa vẫn còn là vấn đề.

Polyploidy is a mechanism often attributed to causing some speciation events in sympatry.

Thực vật đa bội là một cơ chế thường được cho là gây ra một số sự kiện hình thành loài ở cùng một môi trường.

This conclusion agress with the viewpoint that this species is on the speciation stage of migration towards north.

Kết luận này phù hợp với quan điểm cho rằng loài này đang ở giai đoạn phân loài của quá trình di cư về phía bắc.

First, there is speciation (species-splitting or cladogenesis), caused by geographical isolation or some other mechanism.

Đầu tiên, có sự phân loài (phân chia loài hoặc tạo sinh hệ), do sự cô lập địa lý hoặc một số cơ chế khác.

Cook seems to have been the first to coin the term \'speciation\' for the splitting of lineages or \'cladogenesis,\' as opposed to \'anagenesis\' or \'phyletic evolution\' occurring within lineages.

Cook dường như là người đầu tiên đặt ra thuật ngữ 'speciation' (phân loài) cho sự phân chia các dòng dõi hoặc 'cladogenesis' (phát sinh loài), trái ngược với 'anagenesis' (tiến hóa dòng dõi) hoặc 'phyletic evolution' (tiến hóa họ hàng) xảy ra trong các dòng dõi.

Jolley(1993)is a study of dissolved phosphorus speciation in the lower molongolo sewage treatment plant(Canberra, Australia)detected no triphosphate in raw sewage entering the plant.

Jolley(1993) là một nghiên cứu về sự phân loài của phốt pho hòa tan trong nhà máy xử lý nước thải Molongolo (Canberra, Australia) không phát hiện thấy bất kỳ triphosphate nào trong nước thải thô vào nhà máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay