microglobules

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊˌɡlɒbjuːlz/
[Anh]/ˈmaɪkroʊˌɡlɑːbjuːlz/

Dịch

n. Các cấu trúc hình cầu hiển vi hoặc các hạt.; Các hạt hình cầu nhỏ được hình thành bởi một số protein hoặc quy trình tổng hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

tiny microglobules

Vietnamese_translation

floating microglobules

Vietnamese_translation

protein microglobules

fat microglobules

milk microglobules

dense microglobules

microglobules formed

microglobules forming

microglobules detected

microglobules observed

Câu ví dụ

lipid microglobules are essential for the transport of fat-soluble vitamins.

việc vận chuyển các vitamin tan trong chất béo cần thiết cho các vi cầu lipid.

the microscopic examination revealed the presence of crystalline microglobules.

kết quả kiểm tra dưới kính hiển vi cho thấy sự hiện diện của các vi cầu tinh thể.

researchers developed a new technique to synthesize polymer microglobules.

các nhà nghiên cứu đã phát triển một kỹ thuật mới để tổng hợp vi cầu polyme.

beta-2 microglobules are often used as markers in kidney function tests.

vi cầu beta-2 thường được sử dụng làm dấu hiệu trong các xét nghiệm chức năng thận.

the surface of the microglobules was modified to improve drug delivery.

bề mặt của các vi cầu đã được sửa đổi để cải thiện việc chuyển thuốc.

microglobules suspended in the solution create a milky appearance.

các vi cầu lơ lửng trong dung dịch tạo ra vẻ ngoài đục trắng.

the accumulation of protein microglobules can lead to tissue damage.

sự tích tụ của các vi cầu protein có thể dẫn đến tổn thương mô.

scientists observed the formation of microglobules under high pressure.

các nhà khoa học quan sát sự hình thành của các vi cầu dưới áp suất cao.

these biodegradable microglobules gradually release the active ingredient.

các vi cầu phân hủy sinh học này dần dần giải phóng thành phần hoạt tính.

the size of the microglobules affects the stability of the emulsion.

kích thước của các vi cầu ảnh hưởng đến sự ổn định của nhũ tương.

synthetic microglobules are widely used in the manufacturing of cosmetics.

các vi cầu tổng hợp được sử dụng rộng rãi trong sản xuất mỹ phẩm.

the study analyzed the interaction between blood cells and microglobules.

nghiên cứu đã phân tích tương tác giữa tế bào máu và vi cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay