micrographs

[Mỹ]/[ˈmaɪkrəʊɡrɑːf]/
[Anh]/[ˈmaɪkrəʊɡrɑːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hình ảnh vi mô; hình ảnh được tạo ra bởi kính hiển vi; Một bức ảnh được chụp qua kính hiển vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

viewing micrographs

Quan sát các hình ảnh hiển vi

analyzing micrographs

Phân tích các hình ảnh hiển vi

creating micrographs

Tạo các hình ảnh hiển vi

detailed micrographs

Các hình ảnh hiển vi chi tiết

high-resolution micrographs

Các hình ảnh hiển vi độ phân giải cao

micrograph images

Hình ảnh hiển vi

examining micrographs

Xét nghiệm các hình ảnh hiển vi

presenting micrographs

Trình bày các hình ảnh hiển vi

collecting micrographs

Tu集 các hình ảnh hiển vi

new micrographs

Các hình ảnh hiển vi mới

Câu ví dụ

the research team analyzed numerous micrographs to identify the material's structure.

Đội ngũ nghiên cứu đã phân tích nhiều hình ảnh vi mô để xác định cấu trúc của vật liệu.

high-resolution micrographs revealed intricate details of the cell surface.

Các hình ảnh vi mô độ phân giải cao đã tiết lộ những chi tiết tinh vi của bề mặt tế bào.

we used electron micrographs to study the nanomaterial's morphology.

Chúng tôi đã sử dụng các hình ảnh vi mô điện tử để nghiên cứu hình thái của vật liệu nano.

the presentation included striking micrographs of volcanic rock formations.

Bài thuyết trình bao gồm các hình ảnh vi mô ấn tượng về các hình thành đá núi lửa.

creating detailed micrographs requires specialized equipment and expertise.

Tạo ra các hình ảnh vi mô chi tiết đòi hỏi thiết bị chuyên dụng và kiến thức chuyên môn.

the scientist carefully examined the micrographs under a microscope.

Khoa học gia đã cẩn thận kiểm tra các hình ảnh vi mô dưới kính hiển vi.

comparing micrographs from different samples helped identify key differences.

So sánh các hình ảnh vi mô từ các mẫu khác nhau đã giúp xác định những khác biệt chính.

the publication featured several stunning micrographs of insect wings.

Bài báo có đăng nhiều hình ảnh vi mô ấn tượng về cánh côn trùng.

digital micrographs were processed to enhance contrast and clarity.

Các hình ảnh vi mô kỹ thuật số đã được xử lý để tăng cường độ tương phản và độ rõ ràng.

the team generated micrographs using scanning electron microscopy.

Đội ngũ đã tạo ra các hình ảnh vi mô bằng cách sử dụng kính hiển vi điện tử quét.

analyzing micrographs is crucial for materials science research.

Phân tích các hình ảnh vi mô là rất quan trọng đối với nghiên cứu khoa học vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay