viewing micrographs
Quan sát các hình ảnh hiển vi
analyzing micrographs
Phân tích các hình ảnh hiển vi
creating micrographs
Tạo các hình ảnh hiển vi
detailed micrographs
Các hình ảnh hiển vi chi tiết
high-resolution micrographs
Các hình ảnh hiển vi độ phân giải cao
micrograph images
Hình ảnh hiển vi
examining micrographs
Xét nghiệm các hình ảnh hiển vi
presenting micrographs
Trình bày các hình ảnh hiển vi
collecting micrographs
Tu集 các hình ảnh hiển vi
new micrographs
Các hình ảnh hiển vi mới
the research team analyzed numerous micrographs to identify the material's structure.
Đội ngũ nghiên cứu đã phân tích nhiều hình ảnh vi mô để xác định cấu trúc của vật liệu.
high-resolution micrographs revealed intricate details of the cell surface.
Các hình ảnh vi mô độ phân giải cao đã tiết lộ những chi tiết tinh vi của bề mặt tế bào.
we used electron micrographs to study the nanomaterial's morphology.
Chúng tôi đã sử dụng các hình ảnh vi mô điện tử để nghiên cứu hình thái của vật liệu nano.
the presentation included striking micrographs of volcanic rock formations.
Bài thuyết trình bao gồm các hình ảnh vi mô ấn tượng về các hình thành đá núi lửa.
creating detailed micrographs requires specialized equipment and expertise.
Tạo ra các hình ảnh vi mô chi tiết đòi hỏi thiết bị chuyên dụng và kiến thức chuyên môn.
the scientist carefully examined the micrographs under a microscope.
Khoa học gia đã cẩn thận kiểm tra các hình ảnh vi mô dưới kính hiển vi.
comparing micrographs from different samples helped identify key differences.
So sánh các hình ảnh vi mô từ các mẫu khác nhau đã giúp xác định những khác biệt chính.
the publication featured several stunning micrographs of insect wings.
Bài báo có đăng nhiều hình ảnh vi mô ấn tượng về cánh côn trùng.
digital micrographs were processed to enhance contrast and clarity.
Các hình ảnh vi mô kỹ thuật số đã được xử lý để tăng cường độ tương phản và độ rõ ràng.
the team generated micrographs using scanning electron microscopy.
Đội ngũ đã tạo ra các hình ảnh vi mô bằng cách sử dụng kính hiển vi điện tử quét.
analyzing micrographs is crucial for materials science research.
Phân tích các hình ảnh vi mô là rất quan trọng đối với nghiên cứu khoa học vật liệu.
viewing micrographs
Quan sát các hình ảnh hiển vi
analyzing micrographs
Phân tích các hình ảnh hiển vi
creating micrographs
Tạo các hình ảnh hiển vi
detailed micrographs
Các hình ảnh hiển vi chi tiết
high-resolution micrographs
Các hình ảnh hiển vi độ phân giải cao
micrograph images
Hình ảnh hiển vi
examining micrographs
Xét nghiệm các hình ảnh hiển vi
presenting micrographs
Trình bày các hình ảnh hiển vi
collecting micrographs
Tu集 các hình ảnh hiển vi
new micrographs
Các hình ảnh hiển vi mới
the research team analyzed numerous micrographs to identify the material's structure.
Đội ngũ nghiên cứu đã phân tích nhiều hình ảnh vi mô để xác định cấu trúc của vật liệu.
high-resolution micrographs revealed intricate details of the cell surface.
Các hình ảnh vi mô độ phân giải cao đã tiết lộ những chi tiết tinh vi của bề mặt tế bào.
we used electron micrographs to study the nanomaterial's morphology.
Chúng tôi đã sử dụng các hình ảnh vi mô điện tử để nghiên cứu hình thái của vật liệu nano.
the presentation included striking micrographs of volcanic rock formations.
Bài thuyết trình bao gồm các hình ảnh vi mô ấn tượng về các hình thành đá núi lửa.
creating detailed micrographs requires specialized equipment and expertise.
Tạo ra các hình ảnh vi mô chi tiết đòi hỏi thiết bị chuyên dụng và kiến thức chuyên môn.
the scientist carefully examined the micrographs under a microscope.
Khoa học gia đã cẩn thận kiểm tra các hình ảnh vi mô dưới kính hiển vi.
comparing micrographs from different samples helped identify key differences.
So sánh các hình ảnh vi mô từ các mẫu khác nhau đã giúp xác định những khác biệt chính.
the publication featured several stunning micrographs of insect wings.
Bài báo có đăng nhiều hình ảnh vi mô ấn tượng về cánh côn trùng.
digital micrographs were processed to enhance contrast and clarity.
Các hình ảnh vi mô kỹ thuật số đã được xử lý để tăng cường độ tương phản và độ rõ ràng.
the team generated micrographs using scanning electron microscopy.
Đội ngũ đã tạo ra các hình ảnh vi mô bằng cách sử dụng kính hiển vi điện tử quét.
analyzing micrographs is crucial for materials science research.
Phân tích các hình ảnh vi mô là rất quan trọng đối với nghiên cứu khoa học vật liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay