microhabitats

[US]/[ˈmaɪkrəʊˈhæbɪtæt]/
[UK]/[ˈmaɪkrəʊˈhæbɪtæt]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một môi trường sống nhỏ trong một môi trường sống lớn hơn, cung cấp các điều kiện cụ thể cho các sinh vật chuyên biệt.
n. pl. Việc nghiên cứu các môi trường sống vi mô.

Phrases & Collocations

studying microhabitats

Việc nghiên cứu các vi sinh cảnh

microhabitat diversity

Đa dạng vi sinh cảnh

unique microhabitats

Các vi sinh cảnh đặc trưng

microhabitats within

Các vi sinh cảnh bên trong

identifying microhabitats

Xác định các vi sinh cảnh

microhabitat conditions

Điều kiện vi sinh cảnh

creating microhabitats

Tạo ra các vi sinh cảnh

impact on microhabitats

Tác động đến vi sinh cảnh

mapping microhabitats

Bản đồ vi sinh cảnh

assessing microhabitats

Đánh giá vi sinh cảnh

Example Sentences

scientists study microhabitats to understand species distribution.

Những nhà khoa học nghiên cứu các vi sinh cảnh để hiểu về sự phân bố loài.

the underside of a rock provides a cool, moist microhabitat.

Mặt dưới của một tảng đá cung cấp một vi sinh cảnh mát và ẩm.

different microhabitats within a forest support diverse insect life.

Các vi sinh cảnh khác nhau trong rừng hỗ trợ sự sống đa dạng của côn trùng.

we investigated the impact of pollution on coastal microhabitats.

Chúng tôi đã điều tra tác động của ô nhiễm đến các vi sinh cảnh ven biển.

the decaying log offered a rich microhabitat for fungi.

Cây gỗ mục cung cấp một vi sinh cảnh phong phú cho nấm.

creating artificial microhabitats can enhance biodiversity in urban areas.

Tạo ra các vi sinh cảnh nhân tạo có thể làm tăng tính đa dạng sinh học trong các khu vực đô thị.

small invertebrates thrive in the interstitial microhabitats of soil.

Các động vật không xương sống nhỏ phát triển mạnh trong các vi sinh cảnh khe hở của đất.

changes in microhabitat conditions can affect amphibian populations.

Thay đổi điều kiện vi sinh cảnh có thể ảnh hưởng đến quần thể lưỡng cư.

we mapped the various microhabitats within the tidal zone.

Chúng tôi đã lập bản đồ các vi sinh cảnh khác nhau trong vùng triều.

the presence of moss indicates a suitable microhabitat for certain plants.

Sự hiện diện của rêu cho thấy một vi sinh cảnh thích hợp cho một số loài thực vật.

understanding microhabitats is crucial for effective conservation strategies.

Hiểu biết về vi sinh cảnh là rất quan trọng đối với các chiến lược bảo tồn hiệu quả.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now