midrange

[Mỹ]/ˌmɪdˈreɪndʒ/
[Anh]/ˌmɪdˈreɪndʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần giữa hoặc giá trị trong một phạm vi; một khoảng cách trung gian
adj. trong phạm vi vừa phải hoặc trung gian (ví dụ: giá cả, chất lượng, hiệu suất)

Cụm từ & Cách kết hợp

midrange speaker

điện thoại tầm trung

midrange guitar

mẫu tầm trung

midrange model

tùy chọn tầm trung

midrange phone

laptop tầm trung

midrange price

máy ảnh tầm trung

midrange camera

mức giá tầm trung

midrange frequencies

hiệu suất tầm trung

midrange drivers

phân khúc tầm trung

midrange equipment

thiết bị tầm trung

midrange headphones

sản phẩm tầm trung

Câu ví dụ

the midrange speaker delivers clear vocals but lacks deep bass.

Tôi đã mua một laptop tầm trung để làm việc hàng ngày và chơi game nhẹ.

this midrange phone offers excellent value for everyday use.

Đội ngũ của chúng tôi khuyên bạn nên chọn một lựa chọn tầm trung nếu bạn muốn các tính năng tốt mà không cần phải trả giá cao.

audio engineers often focus on the midrange frequency for vocal clarity.

Anh ấy đã nâng cấp lên một chiếc điện thoại thông minh tầm trung với camera và thời lượng pin tốt hơn.

the midrange laptop is perfect for students who need portability.

Công ty nhắm đến khách hàng tầm trung coi trọng độ tin cậy hơn là sự sang trọng.

most buyers prefer midrange products that balance quality and price.

Mẫu tầm trung này mang lại sự cân bằng tốt giữa hiệu suất và chi phí.

the midrange camera takes great photos in natural lighting.

Chúng tôi đã chọn một khách sạn tầm trung gần ga để kiểm soát ngân sách.

a midrange budget allows you to afford decent accommodations.

Một card đồ họa tầm trung có thể xử lý hầu hết các trò chơi ở độ phân giải 1080p một cách mượt mà.

the midrange driver in this car produces balanced sound.

Dòng sản phẩm tầm trung bao gồm hai phiên bản với gói an toàn giống nhau.

manufacturers target the midrange market with their most popular models.

Với mức giá tầm trung, chất lượng xây dựng thực sự đáng ngạc nhiên.

the midrange area of the frequency spectrum is crucial for speech recognition.

Họ đã phát hành một chiếc sedan tầm trung hướng đến các gia đình đi làm hàng ngày.

she chose a midrange hotel that offered comfortable rooms without luxury prices.

Trong phân khúc tầm trung, sự cạnh tranh rất khốc liệt và giảm giá là điều phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay