militates against
chống lại
militates in favor
ủng hộ
militates for change
ủng hộ sự thay đổi
militates towards progress
ủng hộ tiến bộ
militates strongly
mạnh mẽ chống lại
militates against violence
chống lại bạo lực
militates against injustice
chống lại sự bất công
militates for peace
ủng hộ hòa bình
militates against conflict
chống lại xung đột
militates for unity
ủng hộ sự đoàn kết
his actions militate against our efforts to improve the community.
hành động của anh ấy gây trở ngại cho những nỗ lực của chúng tôi nhằm cải thiện cộng đồng.
the harsh weather conditions militate against outdoor activities.
điều kiện thời tiết khắc nghiệt gây trở ngại cho các hoạt động ngoài trời.
financial constraints militate against our plans for expansion.
các hạn chế về tài chính gây trở ngại cho kế hoạch mở rộng của chúng tôi.
her lack of experience may militate against her job application.
thiếu kinh nghiệm của cô ấy có thể gây bất lợi cho đơn xin việc của cô ấy.
these regulations militate against innovation in the tech industry.
những quy định này gây trở ngại cho sự đổi mới trong ngành công nghệ.
his negative attitude militate against team morale.
tinh thần tiêu cực của anh ấy gây ảnh hưởng xấu đến tinh thần của nhóm.
the lack of resources militate against successful project completion.
thiếu nguồn lực gây trở ngại cho việc hoàn thành dự án thành công.
time constraints militate against thorough research.
các ràng buộc về thời gian gây trở ngại cho nghiên cứu kỹ lưỡng.
social stigma can militate against mental health recovery.
sự kỳ thị xã hội có thể gây trở ngại cho sự phục hồi sức khỏe tinh thần.
his previous record may militate against his chances of parole.
thành tích trước đây của anh ấy có thể gây bất lợi cho cơ hội được ân xá của anh ấy.
militates against
chống lại
militates in favor
ủng hộ
militates for change
ủng hộ sự thay đổi
militates towards progress
ủng hộ tiến bộ
militates strongly
mạnh mẽ chống lại
militates against violence
chống lại bạo lực
militates against injustice
chống lại sự bất công
militates for peace
ủng hộ hòa bình
militates against conflict
chống lại xung đột
militates for unity
ủng hộ sự đoàn kết
his actions militate against our efforts to improve the community.
hành động của anh ấy gây trở ngại cho những nỗ lực của chúng tôi nhằm cải thiện cộng đồng.
the harsh weather conditions militate against outdoor activities.
điều kiện thời tiết khắc nghiệt gây trở ngại cho các hoạt động ngoài trời.
financial constraints militate against our plans for expansion.
các hạn chế về tài chính gây trở ngại cho kế hoạch mở rộng của chúng tôi.
her lack of experience may militate against her job application.
thiếu kinh nghiệm của cô ấy có thể gây bất lợi cho đơn xin việc của cô ấy.
these regulations militate against innovation in the tech industry.
những quy định này gây trở ngại cho sự đổi mới trong ngành công nghệ.
his negative attitude militate against team morale.
tinh thần tiêu cực của anh ấy gây ảnh hưởng xấu đến tinh thần của nhóm.
the lack of resources militate against successful project completion.
thiếu nguồn lực gây trở ngại cho việc hoàn thành dự án thành công.
time constraints militate against thorough research.
các ràng buộc về thời gian gây trở ngại cho nghiên cứu kỹ lưỡng.
social stigma can militate against mental health recovery.
sự kỳ thị xã hội có thể gây trở ngại cho sự phục hồi sức khỏe tinh thần.
his previous record may militate against his chances of parole.
thành tích trước đây của anh ấy có thể gây bất lợi cho cơ hội được ân xá của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay