militates

[Mỹ]/ˈmɪlɪteɪts/
[Anh]/ˈmɪlɪteɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. có ảnh hưởng hoặc tác động

Cụm từ & Cách kết hợp

militates against

chống lại

militates in favor

ủng hộ

militates for change

ủng hộ sự thay đổi

militates towards progress

ủng hộ tiến bộ

militates strongly

mạnh mẽ chống lại

militates against violence

chống lại bạo lực

militates against injustice

chống lại sự bất công

militates for peace

ủng hộ hòa bình

militates against conflict

chống lại xung đột

militates for unity

ủng hộ sự đoàn kết

Câu ví dụ

his actions militate against our efforts to improve the community.

hành động của anh ấy gây trở ngại cho những nỗ lực của chúng tôi nhằm cải thiện cộng đồng.

the harsh weather conditions militate against outdoor activities.

điều kiện thời tiết khắc nghiệt gây trở ngại cho các hoạt động ngoài trời.

financial constraints militate against our plans for expansion.

các hạn chế về tài chính gây trở ngại cho kế hoạch mở rộng của chúng tôi.

her lack of experience may militate against her job application.

thiếu kinh nghiệm của cô ấy có thể gây bất lợi cho đơn xin việc của cô ấy.

these regulations militate against innovation in the tech industry.

những quy định này gây trở ngại cho sự đổi mới trong ngành công nghệ.

his negative attitude militate against team morale.

tinh thần tiêu cực của anh ấy gây ảnh hưởng xấu đến tinh thần của nhóm.

the lack of resources militate against successful project completion.

thiếu nguồn lực gây trở ngại cho việc hoàn thành dự án thành công.

time constraints militate against thorough research.

các ràng buộc về thời gian gây trở ngại cho nghiên cứu kỹ lưỡng.

social stigma can militate against mental health recovery.

sự kỳ thị xã hội có thể gây trở ngại cho sự phục hồi sức khỏe tinh thần.

his previous record may militate against his chances of parole.

thành tích trước đây của anh ấy có thể gây bất lợi cho cơ hội được ân xá của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay