milkweed

[Mỹ]/ˈmɪlkwiːd/
[Anh]/ˈmɪlkwiːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Asclepias, nổi tiếng với nhựa sữa và thường liên quan đến bướm; bất kỳ loại cây nào thuộc họ milkweed, thường được sử dụng trong y học thảo dược.
Các dạng của từ
số nhiềumilkweeds

Cụm từ & Cách kết hợp

milkweed plant

cây sói tuyết

milkweed seeds

hạt cây sói tuyết

milkweed flowers

hoa sói tuyết

milkweed bugs

rệp sói tuyết

milkweed habitat

môi trường sống của cây sói tuyết

milkweed family

họ sói tuyết

milkweed species

loài cây sói tuyết

milkweed nectar

nhụy sói tuyết

milkweed ecosystem

hệ sinh thái cây sói tuyết

milkweed garden

vườn cây sói tuyết

Câu ví dụ

milkweed is essential for monarch butterflies.

rau đắng là loài thực vật thiết yếu đối với loài bướm vua.

we planted milkweed in our garden.

chúng tôi đã trồng rau đắng trong vườn của chúng tôi.

milkweed attracts various pollinators.

rau đắng thu hút nhiều loài thụ phấn khác nhau.

children learned about the life cycle of milkweed.

trẻ em đã học về vòng đời của rau đắng.

farmers sometimes consider milkweed a weed.

thỉnh thoảng người nông dân lại coi rau đắng là một loại cỏ dại.

milkweed has medicinal properties.

rau đắng có đặc tính chữa bệnh.

we saw a caterpillar on the milkweed plant.

chúng tôi đã thấy một con sâu róm trên cây rau đắng.

milkweed seeds are dispersed by the wind.

hạt giống rau đắng được phát tán bằng gió.

many butterflies rely on milkweed for survival.

rất nhiều loài bướm phụ thuộc vào rau đắng để tồn tại.

milkweed is known for its unique pods.

rau đắng nổi tiếng với những quả độc đáo của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay