millenniumism

[Mỹ]/mɪˈlenɪəmɪzəm/
[Anh]/mɪˈleniəmɪzəm/

Dịch

n. niềm tin vào một thiên niên kỷ tới với hòa bình và thịnh vượng, đặc biệt là một niềm tin mang tính tôn giáo hoặc tận thế; một tư tưởng hoặc phong trào thiên niên kỷ dự đoán hoặc kỳ vọng một giai đoạn lý tưởng trong tương lai.
Các dạng của từ
số nhiềumillenniumisms

Cụm từ & Cách kết hợp

define millenniumism

Vietnamese_translation

modern millenniumism

Vietnamese_translation

doctrine of millenniumism

Vietnamese_translation

religious millenniumism

Vietnamese_translation

understand millenniumism

Vietnamese_translation

secular millenniumism

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay