| số nhiều | milliamps |
milliamp rating
đánh giá miliampe
milliamp hour
miliampe giờ
milliamp meter
tổng kế miliampe
milliamp output
đầu ra miliampe
milliamp input
đầu vào miliampe
milliamp limit
giới hạn miliampe
milliamp load
tải miliampe
milliamp supply
cung cấp miliampe
milliamp draw
hút miliampe
milliamp scale
thang đo miliampe
the device operates at a current of 500 milliamp.
thiết bị hoạt động ở dòng điện 500 miliampe.
make sure the battery can handle at least 1000 milliamp.
đảm bảo pin có thể chịu được ít nhất 1000 miliampe.
this charger outputs a maximum of 2000 milliamp.
bộ sạc này có đầu ra tối đa 2000 miliampe.
the led lights consume only 20 milliamp each.
các đèn LED chỉ tiêu thụ 20 miliampe mỗi chiếc.
we need to measure the current in milliamp for accuracy.
chúng ta cần đo dòng điện bằng miliampe để có độ chính xác.
the sensor requires a stable supply of 50 milliamp.
cảm biến yêu cầu nguồn điện ổn định 50 miliampe.
check if the device is drawing more than 300 milliamp.
kiểm tra xem thiết bị có đang rút quá nhiều hơn 300 miliampe hay không.
using a lower milliamp rating can prolong battery life.
sử dụng mức xếp hạng miliampe thấp hơn có thể kéo dài tuổi thọ pin.
the multimeter can read up to 10,000 milliamp.
đồng hồ đo điện đa năng có thể đọc lên đến 10.000 miliampe.
adjust the output to 500 milliamp for optimal performance.
điều chỉnh đầu ra lên 500 miliampe để có hiệu suất tối ưu.
milliamp rating
đánh giá miliampe
milliamp hour
miliampe giờ
milliamp meter
tổng kế miliampe
milliamp output
đầu ra miliampe
milliamp input
đầu vào miliampe
milliamp limit
giới hạn miliampe
milliamp load
tải miliampe
milliamp supply
cung cấp miliampe
milliamp draw
hút miliampe
milliamp scale
thang đo miliampe
the device operates at a current of 500 milliamp.
thiết bị hoạt động ở dòng điện 500 miliampe.
make sure the battery can handle at least 1000 milliamp.
đảm bảo pin có thể chịu được ít nhất 1000 miliampe.
this charger outputs a maximum of 2000 milliamp.
bộ sạc này có đầu ra tối đa 2000 miliampe.
the led lights consume only 20 milliamp each.
các đèn LED chỉ tiêu thụ 20 miliampe mỗi chiếc.
we need to measure the current in milliamp for accuracy.
chúng ta cần đo dòng điện bằng miliampe để có độ chính xác.
the sensor requires a stable supply of 50 milliamp.
cảm biến yêu cầu nguồn điện ổn định 50 miliampe.
check if the device is drawing more than 300 milliamp.
kiểm tra xem thiết bị có đang rút quá nhiều hơn 300 miliampe hay không.
using a lower milliamp rating can prolong battery life.
sử dụng mức xếp hạng miliampe thấp hơn có thể kéo dài tuổi thọ pin.
the multimeter can read up to 10,000 milliamp.
đồng hồ đo điện đa năng có thể đọc lên đến 10.000 miliampe.
adjust the output to 500 milliamp for optimal performance.
điều chỉnh đầu ra lên 500 miliampe để có hiệu suất tối ưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay