millimetre

[Mỹ]/'mili,mi:tə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Định nghĩa tiếng Anh: n. milimet - một đơn vị đo chiều dài hoặc khoảng cách, bằng một phần nghìn của mét.
Các dạng của từ
số nhiềumillimetres

Câu ví dụ

I shaved a few millimetres from the bottom of the door to make it close properly.

Tôi đã gọt bớt vài milimet ở phía dưới của cánh cửa để nó đóng kín được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay