millionairess

[Mỹ]/ˌmɪljə'nɛrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. triệu phú nữ, vợ của một triệu phú
Các dạng của từ
số nhiềumillionairesses

Câu ví dụ

Abbess Julia: You're a millionairess!

Abbess Julia: Bạn là một tỷ phú!

He wants to marry a millionairess and live in the lap of luxury.

Anh ấy muốn kết hôn với một triệu phú và sống trong xa hoa.

Another lady whose bumpy emotional journey has led her to help others is Martha Lane Fox, dotcom millionairess, near-death survivor and head of her own charity, Antigone.

Một người phụ nữ khác, cuộc hành trình cảm xúc gồ ghề của cô ấy đã dẫn cô ấy đến giúp đỡ người khác là Martha Lane Fox, tỷ phú dotcom, người sống sót sau gần chết và người đứng đầu tổ từ thiện của riêng mình, Antigone.

Ví dụ thực tế

Yeah, but now the penthouse, the art, the millionairess wife under house arrest doesn't exactly scream street cred.

Chà, nhưng bây giờ thì căn áp mái, những tác phẩm nghệ thuật, người vợ triệu phú bị quản thúc tại gia thì không hẳn là biểu tượng của sự đáng tin cậy.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay