millionths

[Mỹ]/ˈmɪljənθs/
[Anh]/ˈmɪljənθs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của triệu phân.

Câu ví dụ

one millionth of a second can make a significant difference in racing.

Một triệu giây có thể tạo ra sự khác biệt đáng kể trong đua xe.

scientists can measure distances in millionths of a meter.

Các nhà khoa học có thể đo khoảng cách theo đơn vị triệu phân của mét.

the device can detect changes as small as a millionth of a gram.

Thiết bị có thể phát hiện những thay đổi nhỏ đến mức triệu phân của một gram.

he saved a millionth of a dollar every day for a year.

Anh ấy tiết kiệm được một triệu phân của một đô la mỗi ngày trong một năm.

in chemistry, concentrations are often measured in millionths.

Trong hóa học, nồng độ thường được đo theo đơn vị triệu phân.

the accuracy of the instrument is within a millionth of the target.

Độ chính xác của thiết bị nằm trong khoảng triệu phân của mục tiêu.

there are millionths of a chance for a rare event to occur.

Có một cơ hội rất nhỏ (triệu phân) để một sự kiện hiếm gặp xảy ra.

astrophysicists study light from stars in millionths of brightness.

Các nhà vật lý thiên văn nghiên cứu ánh sáng từ các ngôi sao theo đơn vị triệu phân độ sáng.

the growth rate increased by a millionth each year.

Tốc độ tăng trưởng tăng thêm một triệu phân mỗi năm.

he can hear sounds at a millionth of the frequency range.

Anh ấy có thể nghe thấy âm thanh ở mức một triệu phân của dải tần số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay