minge

[Mỹ]/mɪndʒ/
[Anh]/mɪndʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. than đá mềm
Word Forms
số nhiềuminges

Cụm từ & Cách kết hợp

minge area

khu vực minge

minge health

sức khỏe minge

minge hygiene

vệ sinh minge

minge irritation

kích ứng minge

minge care

chăm sóc minge

minge pain

đau minge

minge discharge

dịch tiết minge

minge infection

nhiễm trùng minge

minge examination

khám minge

minge symptoms

triệu chứng minge

Câu ví dụ

she decided to minge with the local community.

Cô ấy quyết định hòa mình vào cộng đồng địa phương.

it's important to minge with different cultures.

Điều quan trọng là hòa mình với các nền văn hóa khác nhau.

he loves to minge during the weekends.

Anh ấy thích hòa mình vào những ngày cuối tuần.

they often minge at social events.

Họ thường hòa mình vào các sự kiện xã hội.

she found it hard to minge in a new city.

Cô ấy thấy khó hòa mình vào một thành phố mới.

it's easy to minge with friendly people.

Dễ dàng hòa mình với những người thân thiện.

he prefers to minge online rather than in person.

Anh ấy thích hòa mình trực tuyến hơn là trực tiếp.

they plan to minge with other artists at the exhibition.

Họ dự định hòa mình với các nghệ sĩ khác tại triển lãm.

to minge effectively, one must be open-minded.

Để hòa mình hiệu quả, người ta phải có tâm trí cởi mở.

she enjoys to minge with her classmates after school.

Cô ấy thích hòa mình với các bạn cùng lớp sau giờ học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay