gave a mini-lecture
đã có một bài giảng ngắn
mini-lectures online
các bài giảng ngắn trực tuyến
delivering a mini-lecture
nói một bài giảng ngắn
short mini-lecture
bài giảng ngắn
mini-lecture series
loạt bài giảng ngắn
heard a mini-lecture
nghe một bài giảng ngắn
mini-lecture format
định dạng bài giảng ngắn
gave mini-lectures
đã có các bài giảng ngắn
enjoyed mini-lecture
thưởng thức bài giảng ngắn
the professor gave a mini-lecture on the importance of data analysis.
giáo sư đã có một bài giảng ngắn về tầm quan trọng của phân tích dữ liệu.
during the workshop, we attended a mini-lecture on effective communication strategies.
trong suốt buổi hội thảo, chúng tôi đã tham dự một bài giảng ngắn về các chiến lược giao tiếp hiệu quả.
he delivered a short, engaging mini-lecture on the history of the internet.
anh ấy đã trình bày một bài giảng ngắn, hấp dẫn về lịch sử của internet.
the guest speaker provided a mini-lecture on sustainable energy solutions.
người phát biểu khách mời đã cung cấp một bài giảng ngắn về các giải pháp năng lượng bền vững.
the team leader often gives a mini-lecture to clarify project goals.
người dẫn đầu nhóm thường xuyên có một bài giảng ngắn để làm rõ các mục tiêu dự án.
i found the mini-lecture on quantum physics surprisingly accessible.
Tôi thấy bài giảng ngắn về vật lý lượng tử đáng ngạc nhiên là dễ tiếp cận.
the student organized a mini-lecture to share their research findings.
sinh viên đã tổ chức một bài giảng ngắn để chia sẻ những kết quả nghiên cứu của họ.
the training session included a mini-lecture on customer service best practices.
buổi đào tạo bao gồm một bài giảng ngắn về các phương pháp thực hành dịch vụ khách hàng tốt nhất.
she prepared a concise mini-lecture on the principles of design thinking.
cô ấy đã chuẩn bị một bài giảng ngắn gọn về các nguyên tắc tư duy thiết kế.
the online course featured a pre-recorded mini-lecture on the topic each week.
khóa học trực tuyến có một bài giảng ngắn được ghi lại trước về chủ đề mỗi tuần.
the supervisor gave a brief mini-lecture on workplace safety procedures.
người giám sát đã có một bài giảng ngắn về các quy trình an toàn nơi làm việc.
gave a mini-lecture
đã có một bài giảng ngắn
mini-lectures online
các bài giảng ngắn trực tuyến
delivering a mini-lecture
nói một bài giảng ngắn
short mini-lecture
bài giảng ngắn
mini-lecture series
loạt bài giảng ngắn
heard a mini-lecture
nghe một bài giảng ngắn
mini-lecture format
định dạng bài giảng ngắn
gave mini-lectures
đã có các bài giảng ngắn
enjoyed mini-lecture
thưởng thức bài giảng ngắn
the professor gave a mini-lecture on the importance of data analysis.
giáo sư đã có một bài giảng ngắn về tầm quan trọng của phân tích dữ liệu.
during the workshop, we attended a mini-lecture on effective communication strategies.
trong suốt buổi hội thảo, chúng tôi đã tham dự một bài giảng ngắn về các chiến lược giao tiếp hiệu quả.
he delivered a short, engaging mini-lecture on the history of the internet.
anh ấy đã trình bày một bài giảng ngắn, hấp dẫn về lịch sử của internet.
the guest speaker provided a mini-lecture on sustainable energy solutions.
người phát biểu khách mời đã cung cấp một bài giảng ngắn về các giải pháp năng lượng bền vững.
the team leader often gives a mini-lecture to clarify project goals.
người dẫn đầu nhóm thường xuyên có một bài giảng ngắn để làm rõ các mục tiêu dự án.
i found the mini-lecture on quantum physics surprisingly accessible.
Tôi thấy bài giảng ngắn về vật lý lượng tử đáng ngạc nhiên là dễ tiếp cận.
the student organized a mini-lecture to share their research findings.
sinh viên đã tổ chức một bài giảng ngắn để chia sẻ những kết quả nghiên cứu của họ.
the training session included a mini-lecture on customer service best practices.
buổi đào tạo bao gồm một bài giảng ngắn về các phương pháp thực hành dịch vụ khách hàng tốt nhất.
she prepared a concise mini-lecture on the principles of design thinking.
cô ấy đã chuẩn bị một bài giảng ngắn gọn về các nguyên tắc tư duy thiết kế.
the online course featured a pre-recorded mini-lecture on the topic each week.
khóa học trực tuyến có một bài giảng ngắn được ghi lại trước về chủ đề mỗi tuần.
the supervisor gave a brief mini-lecture on workplace safety procedures.
người giám sát đã có một bài giảng ngắn về các quy trình an toàn nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay