minidv

[Mỹ]/ˈmɪn.i diː ˈviː/
[Anh]/ˈmɪn.i di ˈvi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một máy quay video kỹ thuật số nhỏ hoặc mô-đun ghi hình dùng để quay video gọn nhẹ; một máy quay vi mô, thường được trang bị vỏ chống mưa để sử dụng ngoài trời
abbr. Mini Digital Video; một định dạng hoặc hệ thống ghi hình video kỹ thuật số gọn nhẹ

Cụm từ & Cách kết hợp

minidv camera

Camera minidv

minidv tape

Đĩa minidv

minidv format

Định dạng minidv

minidv footage

Phim minidv

minidv player

Máy chơi minidv

minidv video

Video minidv

minidv recording

Ghi âm minidv

with minidv

Với minidv

minidv tapes

Các đĩa minidv

shot on minidv

Quay bằng minidv

Câu ví dụ

i found old minidv tapes in my attic.

Tôi đã tìm thấy những cuộn băng minidv cũ trong gác nhà mình.

the minidv camcorder recorded our family memories.

Máy quay minidv đã ghi lại những kỷ niệm gia đình chúng tôi.

we need to convert minidv to digital format.

Chúng ta cần chuyển đổi minidv sang định dạng số.

my minidv camera still works perfectly after all these years.

Máy quay minidv của tôi vẫn hoạt động hoàn hảo sau tất cả những năm qua.

the minidv tapes contain footage from our childhood in 2005.

Các cuộn băng minidv chứa hình ảnh từ thời thơ ấu của chúng tôi vào năm 2005.

minidv offers surprisingly good video quality even by today's standards.

Minidv cung cấp chất lượng video ngạc nhiên tốt ngay cả theo tiêu chuẩn ngày nay.

i'm digitizing my entire minidv collection this weekend.

Tôi đang số hóa toàn bộ bộ sưu tập minidv của mình vào cuối tuần này.

the minidv format was revolutionary for home video enthusiasts.

Định dạng minidv đã cách mạng hóa đối với những người yêu thích video gia đình.

can you help me play these minidv tapes on my computer?

Bạn có thể giúp tôi chơi những cuộn băng minidv này trên máy tính của tôi không?

minidv cameras were incredibly popular in the early 2000s.

Máy quay minidv rất phổ biến vào đầu những năm 2000.

i need to buy a minidv camcorder for my documentary project.

Tôi cần mua một máy quay minidv cho dự án phim tài liệu của mình.

the minidv tape is damaged and won't play properly.

Cuộn băng minidv bị hỏng và không thể phát đúng cách.

we recorded the entire wedding ceremony on minidv.

Chúng tôi đã ghi lại toàn bộ buổi lễ cưới trên minidv.

my minidv videos look blurry when played on modern televisions.

Các video minidv của tôi trông mờ khi phát trên tivi hiện đại.

each minidv tape can hold up to 60 minutes of recording time.

Mỗi cuộn băng minidv có thể chứa lên đến 60 phút ghi hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay