minsks

[Mỹ]/mɪnsk/
[Anh]/mɪnsk/

Dịch

n.thủ đô của Belarus

Cụm từ & Cách kết hợp

minsks city

thành phố minsk

minsks region

khu vực minsk

minsks airport

sân bay minsk

minsks hotels

khách sạn minsk

minsks culture

văn hóa minsk

minsks history

lịch sử minsk

minsks nightlife

cuộc sống về đêm ở minsk

minsks attractions

các điểm tham quan ở minsk

minsks events

sự kiện ở minsk

minsks economy

nền kinh tế minsk

Câu ví dụ

he often visits minsks for business meetings.

Anh ấy thường xuyên đến thăm Minsk vì các cuộc họp kinh doanh.

minsks is known for its beautiful architecture.

Minsk nổi tiếng với kiến trúc tuyệt đẹp của nó.

we spent a lovely weekend in minsks.

Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ cuối tuần tuyệt vời ở Minsk.

many tourists are attracted to minsks every year.

Nhiều khách du lịch bị thu hút bởi Minsk mỗi năm.

minsks has a rich cultural heritage.

Minsk có di sản văn hóa phong phú.

she studied history at a university in minsks.

Cô ấy đã học lịch sử tại một trường đại học ở Minsk.

the cuisine in minsks is quite diverse.

Ẩm thực ở Minsk khá đa dạng.

there are many parks to explore in minsks.

Có rất nhiều công viên để khám phá ở Minsk.

minsks hosts several international events each year.

Minsk tổ chức nhiều sự kiện quốc tế mỗi năm.

public transport in minsks is very efficient.

Phương tiện công cộng ở Minsk rất hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay