minsters

[Mỹ]/'mɪnstə/
[Anh]/'mɪnstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà thờ chính tòa; một nhà thờ gắn liền với tu viện.

Cụm từ & Cách kết hợp

Minster of Finance

Bộ trưởng Tài chính

Minster of Education

Bộ trưởng Giáo dục

Câu ví dụ

The minster of finance presented the annual budget.

Bộ trưởng tài chính đã trình bày ngân sách hàng năm.

The minster of education is visiting schools in the district.

Bộ trưởng giáo dục đang đi thăm các trường học trong quận.

The minster of health launched a new healthcare initiative.

Bộ trưởng y tế đã khởi động một sáng kiến ​​chăm sóc sức khỏe mới.

The minster of transportation announced improvements to the public transportation system.

Bộ trưởng giao thông vận tải đã công bố những cải tiến cho hệ thống giao thông công cộng.

The minster of foreign affairs is attending an international summit.

Bộ trưởng ngoại giao đang tham dự một hội nghị thượng đỉnh quốc tế.

The minster of defense visited troops stationed at the border.

Bộ trưởng quốc phòng đã đến thăm các đơn vị đồn trú tại biên giới.

The minster of culture promoted a cultural exchange program.

Bộ trưởng văn hóa đã quảng bá một chương trình trao đổi văn hóa.

The minster of technology announced plans to boost innovation in the tech industry.

Bộ trưởng công nghệ đã công bố kế hoạch thúc đẩy đổi mới trong ngành công nghệ.

The minster of agriculture unveiled a new agricultural policy.

Bộ trưởng nông nghiệp đã công bố một chính sách nông nghiệp mới.

Ví dụ thực tế

The chief minster was also a top member of her political party.

Thủ tướng cũng là một thành viên hàng đầu của đảng chính trị của bà.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

The India prime minster Narendra Modi said the event filled hearts with unparalleled pride and happiness.

Thủ tướng Ấn Độ Narendra Modi cho biết sự kiện này lấp đầy trái tim với niềm tự hào và hạnh phúc vô song.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

But as you wish minster, it has been criticised as a trouble maker's letterbox. -I know.

Nhưng theo ý của ngài, nó đã bị chỉ trích là hộp thư của kẻ gây rối. - Tôi biết.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Brazil's economy minster Paulo Guedes says that his country has officially begun negotiating a trade agreement with the United States.

Bộ trưởng kinh tế Brazil Paulo Guedes cho biết nước ông đã chính thức bắt đầu đàm phán một hiệp định thương mại với Hoa Kỳ.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2019

Downing Street said the prime minster had always taken the action necessary to protect lives, guided by the best scientific advice.

Downing Street cho biết thủ tướng luôn thực hiện các hành động cần thiết để bảo vệ cuộc sống, dựa trên lời khuyên khoa học tốt nhất.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2021

The prime minster John Key said the existing flag was a relic of British colonial days. John Donathan reports from Aukland.

Thủ tướng John Key cho biết lá cờ hiện tại là di tích của thời kỳ thuộc địa của Anh. John Donathan đưa tin từ Aukland.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

But the minster also acknowledged that there are still some outstanding issues between the two sides when it comes to trade cooperation.

Nhưng bộ trưởng cũng thừa nhận rằng vẫn còn một số vấn đề chưa được giải quyết giữa hai bên liên quan đến hợp tác thương mại.

Nguồn: CRI Online April 2018 Collection

Every morning, as the clock of the minster struck eight, he might be seen, with a basket in his mouth, going to the baker's for bread.

Mỗi buổi sáng, khi đồng hồ của bộ trưởng điểm tám giờ, ông có thể được nhìn thấy, với một giỏ trong miệng, đi đến tiệm bánh mua bánh mì.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

The Belgium foreign minster Didier Reynders has said that at least 30 people in Belgium and France were involved in the terror attacks in Paris last November.

Bộ trưởng ngoại giao Bỉ Didier Reynders cho biết ít nhất 30 người ở Bỉ và Pháp đã tham gia vào các cuộc tấn công khủng bố ở Paris vào tháng 11 năm ngoái.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

He is set to meet with the prime minsters of Denmark and Greenland. The Journal said that the planned visit is unrelated to the idea of buying Greenland.

Ông sẽ gặp gỡ thủ tướng Đan Mạch và Greenland. Tạp chí Journal cho biết chuyến thăm dự kiến ​​không liên quan đến ý tưởng mua Greenland.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay