mints

[Mỹ]/mɪnts/
[Anh]/mɪnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của mint; một nơi mà tiền xu được sản xuất; kẹo mint; số tiền lớn
v. sản xuất tiền xu; tạo ra

Cụm từ & Cách kết hợp

peppermint mints

bạc hà peppermint

chocolate mints

bạc hà sô cô la

breath mints

bạc hà làm thơm miệng

hard mints

bạc hà cứng

soft mints

bạc hà mềm

fruit mints

bạc hà trái cây

minty mints

bạc hà the

sugar-free mints

bạc hà không đường

mint mints

bạc hà bạc hà

mini mints

bạc hà mini

Câu ví dụ

she always carries mints in her purse.

Cô ấy luôn mang theo kẹo bạc hà trong túi xách.

he offered me some mints after dinner.

Anh ấy đã đưa tôi một ít kẹo bạc hà sau bữa tối.

the mints helped freshen my breath.

Những viên kẹo bạc hà giúp làm mới hơi thở của tôi.

they sell various flavors of mints at the store.

Họ bán nhiều hương vị kẹo bạc hà khác nhau tại cửa hàng.

i love the taste of peppermint mints.

Tôi yêu vị của kẹo bạc hà peppermint.

she likes to keep mints on her desk.

Cô ấy thích để kẹo bạc hà trên bàn làm việc của mình.

he always offers mints to his guests.

Anh ấy luôn đưa kẹo bạc hà cho khách của mình.

these mints are perfect for a quick refresh.

Những viên kẹo bạc hà này rất tuyệt vời để làm mới nhanh chóng.

after a long meeting, i needed some mints.

Sau một cuộc họp dài, tôi cần một ít kẹo bạc hà.

she bought a tin of mints for the road trip.

Cô ấy đã mua một hộp kẹo bạc hà cho chuyến đi đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay