miracles happen
những điều kỳ diệu xảy ra
believe in miracles
tin vào những điều kỳ diệu
miracles do exist
những điều kỳ diệu thực sự tồn tại
create miracles
tạo ra những điều kỳ diệu
miracles every day
những điều kỳ diệu mỗi ngày
miracles can happen
những điều kỳ diệu có thể xảy ra
witness miracles
chứng kiến những điều kỳ diệu
miracles unfold
những điều kỳ diệu dần hé lộ
miracles are real
những điều kỳ diệu là có thật
expect miracles
mong đợi những điều kỳ diệu
many people believe in miracles.
nhiều người tin vào những điều kỳ diệu.
she performed miracles with her healing hands.
cô ấy đã thực hiện những điều kỳ diệu bằng đôi tay chữa lành của mình.
we witnessed miracles during our travels.
chúng tôi đã chứng kiến những điều kỳ diệu trong suốt chuyến đi của mình.
miracles can happen when you least expect them.
những điều kỳ diệu có thể xảy ra khi bạn ít mong đợi nhất.
he believes that miracles are possible through faith.
anh ấy tin rằng những điều kỳ diệu là có thể đạt được thông qua đức tin.
science often explains what we call miracles.
khoa học thường giải thích những gì chúng ta gọi là những điều kỳ diệu.
miracles of nature can be breathtaking.
những điều kỳ diệu của thiên nhiên có thể khiến bạn kinh ngạc.
she has a talent for creating miracles in the kitchen.
cô ấy có tài tạo ra những điều kỳ diệu trong bếp.
they say love can work miracles.
mọi người nói tình yêu có thể làm được những điều kỳ diệu.
miracles often come in unexpected forms.
những điều kỳ diệu thường đến dưới những hình thức không ngờ tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay