| số nhiều | mirror-images |
mirror-image effect
Hiệu ứng ảnh gương
perfect mirror-image
Ảnh gương hoàn hảo
a mirror-image of
Một ảnh gương của
mirror-image reflection
Phản chiếu ảnh gương
be a mirror-image
Là ảnh gương
creating a mirror-image
Tạo ra ảnh gương
mirror-image twins
Đôi sinh đôi ảnh gương
mirror-image likeness
Đồng dạng ảnh gương
showed a mirror-image
Hiển thị ảnh gương
mirror-image copy
Bản sao ảnh gương
the lake was a perfect mirror-image of the mountains.
Đại dương là một hình ảnh phản chiếu hoàn hảo của núi non.
he saw his own face in the mirror-image on the screen.
Ông đã nhìn thấy khuôn mặt mình trong hình ảnh phản chiếu trên màn hình.
the software creates a mirror-image of the hard drive for backup.
Phần mềm tạo ra một bản sao phản chiếu của ổ cứng để sao lưu.
the building's design was a mirror-image of the one across the street.
Thiết kế của tòa nhà là một hình ảnh phản chiếu của tòa nhà bên kia đường.
the child’s behavior was often a mirror-image of his father’s.
Hành vi của đứa trẻ thường là một hình ảnh phản chiếu của cha nó.
the artist used a mirror-image technique to create the illusion.
Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật phản chiếu để tạo ra ảo ảnh.
the data was copied to create a mirror-image database.
Dữ liệu được sao chép để tạo ra một cơ sở dữ liệu phản chiếu.
the politician’s speech was a mirror-image of his opponent’s views.
Bài phát biểu của chính trị gia là một hình ảnh phản chiếu của quan điểm của đối thủ.
the website provides a mirror-image of the original site for faster access.
Trang web cung cấp một bản sao phản chiếu của trang web gốc để truy cập nhanh hơn.
the two teams played a mirror-image game, reflecting each other’s strategies.
Hai đội thi đấu theo một cách phản chiếu nhau, phản ánh chiến lược của nhau.
the software allows you to create a mirror-image of your system.
Phần mềm cho phép bạn tạo ra một bản sao phản chiếu của hệ thống của bạn.
mirror-image effect
Hiệu ứng ảnh gương
perfect mirror-image
Ảnh gương hoàn hảo
a mirror-image of
Một ảnh gương của
mirror-image reflection
Phản chiếu ảnh gương
be a mirror-image
Là ảnh gương
creating a mirror-image
Tạo ra ảnh gương
mirror-image twins
Đôi sinh đôi ảnh gương
mirror-image likeness
Đồng dạng ảnh gương
showed a mirror-image
Hiển thị ảnh gương
mirror-image copy
Bản sao ảnh gương
the lake was a perfect mirror-image of the mountains.
Đại dương là một hình ảnh phản chiếu hoàn hảo của núi non.
he saw his own face in the mirror-image on the screen.
Ông đã nhìn thấy khuôn mặt mình trong hình ảnh phản chiếu trên màn hình.
the software creates a mirror-image of the hard drive for backup.
Phần mềm tạo ra một bản sao phản chiếu của ổ cứng để sao lưu.
the building's design was a mirror-image of the one across the street.
Thiết kế của tòa nhà là một hình ảnh phản chiếu của tòa nhà bên kia đường.
the child’s behavior was often a mirror-image of his father’s.
Hành vi của đứa trẻ thường là một hình ảnh phản chiếu của cha nó.
the artist used a mirror-image technique to create the illusion.
Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật phản chiếu để tạo ra ảo ảnh.
the data was copied to create a mirror-image database.
Dữ liệu được sao chép để tạo ra một cơ sở dữ liệu phản chiếu.
the politician’s speech was a mirror-image of his opponent’s views.
Bài phát biểu của chính trị gia là một hình ảnh phản chiếu của quan điểm của đối thủ.
the website provides a mirror-image of the original site for faster access.
Trang web cung cấp một bản sao phản chiếu của trang web gốc để truy cập nhanh hơn.
the two teams played a mirror-image game, reflecting each other’s strategies.
Hai đội thi đấu theo một cách phản chiếu nhau, phản ánh chiến lược của nhau.
the software allows you to create a mirror-image of your system.
Phần mềm cho phép bạn tạo ra một bản sao phản chiếu của hệ thống của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay