mirrorshade

[Mỹ]/ˈmɪrəʃeɪd/
[Anh]/ˈmɪrərʃeɪd/

Dịch

n. (Lóng/Phong cách Cyberpunk) Một phong cách kính râm có kính phản chiếu
Các dạng của từ
số nhiềumirrorshades

Cụm từ & Cách kết hợp

mirrorshades

Vietnamese_translation

black mirrorshades

Vietnamese_translation

wearing mirrorshades

Vietnamese_translation

the mirrorshades

Vietnamese_translation

mirrorshade sunglasses

Vietnamese_translation

cold mirrorshades

Vietnamese_translation

behind mirrorshades

Vietnamese_translation

put on mirrorshades

Vietnamese_translation

his mirrorshades

Vietnamese_translation

classic mirrorshades

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the detective wore mirrorshades to hide his eyes from the neon lights.

Người thám tử đeo kính gương để che giấu ánh mắt mình khỏi ánh đèn neon.

her mirrorshade lenses reflected the city's endless advertisements.

Chiếc kính gương của cô phản chiếu những quảng cáo vô tận của thành phố.

he adjusted his chrome mirrorshades before entering the cyber-café.

Anh ấy điều chỉnh kính gương chrome trước khi bước vào quán cà phê mạng.

the mirrorshade coating on the windows gave the building an impenetrable appearance.

Lớp phủ kính gương trên cửa sổ khiến tòa nhà có vẻ ngoài không thể xâm nhập.

everyone in the club wore mirrorshades, creating a sea of reflected light.

Mọi người trong câu lạc bộ đều đeo kính gương, tạo nên một biển ánh sáng phản chiếu.

she pushed her mirrorshade glasses up on her forehead.

Cô ấy đẩy lên trán chiếc kính gương của mình.

the mirrorshade tint gave the room an eerie, metallic glow.

Màu kính gương tạo cho căn phòng một ánh sáng kim loại kỳ lạ.

cheap mirrorshades often scratch easily, but these were premium quality.

Chiếc kính gương rẻ tiền thường dễ trầy xước, nhưng những chiếc này là chất lượng cao cấp.

his signature mirrorshades became part of his legendary persona.

Chiếc kính gương đặc trưng của anh trở thành một phần trong hình tượng huyền thoại của anh.

the mirrorshades polarized the harsh desert sun effectively.

Chiếc kính gương phân cực hiệu quả ánh nắng khắc nghiệt của sa mạc.

she found her old mirrorshades in a drawer from the 1980s.

Cô ấy tìm thấy chiếc kính gương cũ của mình trong một ngăn kéo từ những năm 1980.

the character's mirrorshades were a defining feature of the film's aesthetic.

Chiếc kính gương của nhân vật là đặc điểm định hình phong cách thẩm mỹ của bộ phim.

mirrorshades protect your eyes from uv rays while looking stylish.

Kính gương bảo vệ mắt bạn khỏi tia UV trong khi vẫn giữ phong cách.

he removed his mirrorshades to reveal his true identity.

Anh ấy cởi kính gương ra để lộ danh tính thật của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay