sunnies

[Mỹ]/'sʌnɪ/
[Anh]/'sʌni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tràn ngập ánh nắng, vui vẻ, có tâm trạng sáng sủa và hạnh phúc

Cụm từ & Cách kết hợp

sunny weather

thời tiết nắng

bright and sunny

tươi sáng và nắng đẹp

sunny disposition

tính cách tươi sáng

sunny side up

trứng ốp la

sunny day

một ngày nắng

warm and sunny

ấm áp và nắng

sunny outlook

tương lai tươi sáng

sunny side

mặt tươi sáng

Câu ví dụ

It was a warm sunny day.

Đó là một ngày nắng ấm áp.

a gay, sunny room.

một căn phòng tươi sáng, vui vẻ.

it was a beautiful sunny morning.

Đó là một buổi sáng nắng đẹp tuyệt vời.

he had a sunny disposition.

Anh ấy có tính cách lạc quan.

look on the sunny side of everything

Hãy nhìn mặt tươi sáng của mọi thứ.

a brilliantly sunny day

một ngày nắng tuyệt vời

Seefeld is set high on a sunny plateau.

Seefeld nằm trên một cao nguyên nắng.

a well-known hotel on the sunny side of Söll.

Một khách sạn nổi tiếng ở phía nắng của Söll.

he was fond of the sunny side of life.

Anh ấy yêu thích những mặt tươi đẹp của cuộc sống.

can expect sunny weather, on the whole.

Nhìn chung, có thể mong đợi thời tiết nắng.

The waiter has a sunny disposition.

Người bồi bàn có tính cách lạc quan.

Sophie had a sunny personality that was very engaging.

Sophie có một tính cách tươi sáng và rất thu hút.

she had a sunny personality that was very engaging.

Cô ấy có một tính cách tươi sáng và rất thu hút.

a bright sunny day; a stage bright with spotlights.

Một ngày nắng tươi sáng; một sân khấu tràn ngập ánh đèn.

The beautiful sunny morning put me in a happy mood.

Buổi sáng nắng đẹp tuyệt vời khiến tôi có tâm trạng vui vẻ.

It is not uncommon that a sunny morning will turn out to be a cloudy day at this time of the year.

Không phải điều hiếm gặp khi một buổi sáng nắng chuyển sang một ngày nhiều mây vào thời điểm này trong năm.

there will be sunny intervals after clearance of any early mist.

sẽ có những khoảng thời gian nắng sau khi sương mù ban đầu tan.

Ví dụ thực tế

With my wife and children, ah... somewhere reasonably sunny.

Cùng với vợ và con cái của tôi, ừm... ở một nơi có nắng tốt và hợp lý.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

And the weather's delicate, warm, sunny and the wind is calm.

Thời tiết dịu dàng, ấm áp, nắng và gió nhẹ.

Nguồn: WHO popular science short film

That sunny dome! those caves of ice!

Vòm trời nắng đó! Những hang băng đó!

Nguồn: Selected Literary Poems

From what sunny clime hast thou wandered away?

Từ vùng đất nắng nào mà bạn đã đi xa?

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

It was sunny and hot all day.

Trời nắng và nóng cả ngày.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)

Not south, where it is warm and sunny.

Không ở phía nam, nơi có nắng và ấm áp.

Nguồn: VOA Special December 2013 Collection

I hate being cooped up inside working when it's a sunny day outside.

Tôi ghét phải ở trong nhà làm việc khi trời nắng ngoài kia.

Nguồn: Emma's delicious English

And so on a sunny afternoon, six women gathered.

Và như vậy, vào một buổi chiều nắng, sáu người phụ nữ đã tụ tập.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

They have got a big, sunny nursery.

Họ có một phòng trẻ em lớn và đầy nắng.

Nguồn: Peter Pan

Phone! It is not warm and sunny!

Điện thoại! Ở đó không ấm và nắng!

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay