misapprehended

[Mỹ]/ˌmɪsˌæprɪˈhɛndɪd/
[Anh]/ˌmɪsˌæprɪˈhɛndɪd/

Dịch

v. hiểu lầm cái gì đó hoặc ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

misapprehended intentions

ý định bị hiểu lầm

misapprehended facts

sự thật bị hiểu lầm

misapprehended message

thông điệp bị hiểu lầm

misapprehended context

bối cảnh bị hiểu lầm

misapprehended actions

hành động bị hiểu lầm

misapprehended signals

tín hiệu bị hiểu lầm

misapprehended comments

bình luận bị hiểu lầm

misapprehended tone

tông giọng bị hiểu lầm

misapprehended meaning

ý nghĩa bị hiểu lầm

misapprehended implications

tác động bị hiểu lầm

Câu ví dụ

he misapprehended the instructions given by the teacher.

anh ta đã hiểu sai hướng dẫn của giáo viên.

many people misapprehended the purpose of the new policy.

nhiều người đã hiểu sai mục đích của chính sách mới.

she felt that her intentions were misapprehended by her friends.

cô cảm thấy ý định của cô ấy đã bị bạn bè hiểu sai.

the artist's message was often misapprehended by critics.

thông điệp của nghệ sĩ thường bị những người phê bình hiểu sai.

he misapprehended the significance of the event.

anh ta đã hiểu sai tầm quan trọng của sự kiện.

they misapprehended the risks involved in the project.

họ đã hiểu sai những rủi ro liên quan đến dự án.

it’s easy to misapprehend someone's tone in a text message.

dễ dàng hiểu sai giọng điệu của ai đó trong tin nhắn.

his comments were misapprehended by the audience.

những bình luận của anh ấy đã bị khán giả hiểu sai.

she realized that she had misapprehended the situation.

cô ấy nhận ra rằng mình đã hiểu sai tình hình.

misapprehended motives can lead to unnecessary conflicts.

những động cơ bị hiểu sai có thể dẫn đến những xung đột không cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay