misappropriates

[US]/ˌmɪsəˈprəʊprieɪts/
[UK]/ˌmɪsəˈproʊpriˌeɪts/
Frequency: Very High

Translation

v. sử dụng một cái gì đó sai cách hoặc cho một mục đích không mong muốn; lấy (tiền, v.v.) cho mục đích của riêng mình, thường là bất hợp pháp hoặc phi đạo đức.

Phrases & Collocations

misappropriates funds

chi sử dụng sai mục đích

misappropriates resources

chi sử dụng sai mục đích nguồn lực

misappropriates assets

chi sử dụng sai mục đích tài sản

misappropriates property

chi sử dụng sai mục đích bất động sản

misappropriates money

chi sử dụng sai mục đích tiền bạc

misappropriates donations

chi sử dụng sai mục đích quyên góp

misappropriates capital

chi sử dụng sai mục đích vốn

misappropriates benefits

chi sử dụng sai mục đích lợi ích

misappropriates income

chi sử dụng sai mục đích thu nhập

misappropriates supplies

chi sử dụng sai mục đích vật tư

Example Sentences

the manager misappropriates company funds for personal use.

người quản lý sử dụng trái phép quỹ của công ty cho mục đích cá nhân.

he misappropriates the donations meant for charity.

anh ta sử dụng trái phép các khoản quyên góp dành cho từ thiện.

the accountant misappropriates money from the accounts.

nhà kế toán sử dụng trái phép tiền từ các tài khoản.

they discovered that he misappropriates funds regularly.

họ phát hiện ra rằng anh ta sử dụng trái phép tiền thường xuyên.

the investigation revealed how he misappropriates assets.

cuộc điều tra cho thấy anh ta sử dụng trái phép tài sản như thế nào.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now