miscelle

[Mỹ]/miˈsɛl/
[Anh]/mɪˈsɛl/

Dịch

n. micelle; Micelle (rượu)
Các dạng của từ
số nhiềumiscelles

Cụm từ & Cách kết hợp

miscelles

Vietnamese_translation

mixed miscelles

Vietnamese_translation

polymer miscelles

Vietnamese_translation

block copolymer miscelles

Vietnamese_translation

critical miscelle concentration

Vietnamese_translation

spherical miscelles

Vietnamese_translation

ionic miscelles

Vietnamese_translation

reverse miscelles

Vietnamese_translation

giant miscelles

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the miscelle caused chaos in the classroom when the teacher stepped out.

Việc làm bậy của miscelle đã gây hỗn loạn trong lớp học khi giáo viên ra ngoài.

his miscelle behavior finally caught up with him during the important exam.

Hành vi làm bậy của anh ta cuối cùng đã bắt kịp anh ta trong kỳ thi quan trọng.

the miscelle plan backfired spectacularly at the birthday party last night.

Kế hoạch làm bậy của miscelle đã gây ra hậu quả tai hại vào bữa tiệc sinh nhật tối qua.

we couldn't contain our miscelle laughter during the serious business meeting.

Chúng tôi không thể kiềm chế được tiếng cười làm bậy trong cuộc họp kinh doanh nghiêm túc.

the children's miscelle energy kept them awake well past their scheduled bedtime.

Năng lượng làm bậy của trẻ em khiến chúng không thể ngủ trước giờ đi ngủ đã định.

her miscelle grin suggested she knew something funny that we didn't.

Nụ cười làm bậy của cô ấy cho thấy cô biết điều gì vui vẻ mà chúng tôi không biết.

the miscelle invention surprisingly worked better than anyone had expected.

Sự phát minh làm bậy bất ngờ hoạt động tốt hơn bất kỳ ai đã mong đợi.

their miscelle scheme was discovered by the security guard immediately.

Kế hoạch làm bậy của họ đã bị bảo vệ an ninh phát hiện ngay lập tức.

the puppy's miscelle antics entertained the entire neighborhood for hours.

Chiêu trò làm bậy của chú chó đã giải trí toàn bộ khu phố trong nhiều giờ.

his miscelle spirit made him popular among his new colleagues at work.

Tinh thần làm bậy của anh ta đã khiến anh trở nên phổ biến trong số đồng nghiệp mới của anh tại nơi làm việc.

the miscelle project required more teamwork than anyone had initially planned.

Dự án làm bậy yêu cầu nhiều tinh thần đồng đội hơn bất kỳ ai đã lập kế hoạch ban đầu.

their miscelle partnership led to unexpected scientific discoveries last summer.

Hợp tác làm bậy của họ đã dẫn đến những khám phá khoa học bất ngờ vào mùa hè năm ngoái.

the miscelle attempt at baking a cake ended with ordering pizza instead.

Thử nghiệm làm bậy để làm bánh kem kết thúc bằng việc đặt pizza thay vào đó.

her miscelle nature sometimes got her into trouble at the formal office.

Tính cách làm bậy của cô ấy đôi khi khiến cô gặp rắc rối tại văn phòng chính thức.

the miscelle plan to surprise their grandmother worked perfectly on her birthday.

Kế hoạch làm bậy để bất ngờ cho bà nội của họ đã diễn ra hoàn hảo vào sinh nhật của bà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay