misdemeanour

[Mỹ]/ˌmisdi'mi:nə/
[Anh]/ˌmɪsdɪˈminɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hành vi vi phạm nhỏ hoặc sai trái
Các dạng của từ
số nhiềumisdemeanours

Câu ví dụ

the petty misdemeanours and misadventures of childhood.

những hành vi phạm tội nhỏ và những cuộc phiêu lưu bất ngờ thời thơ ấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay