misdirecting attention
đánh lạc hướng sự chú ý
misdirecting efforts
đánh lạc hướng nỗ lực
misdirecting focus
đánh lạc hướng sự tập trung
misdirecting resources
đánh lạc hướng nguồn lực
misdirecting information
đánh lạc hướng thông tin
misdirecting energy
đánh lạc hướng năng lượng
misdirecting signals
đánh lạc hướng tín hiệu
misdirecting communication
đánh lạc hướng giao tiếp
misdirecting strategies
đánh lạc hướng chiến lược
misdirecting plans
đánh lạc hướng kế hoạch
the misleading information was misdirecting the team's efforts.
Thông tin gây hiểu lầm đã làm sai hướng nỗ lực của nhóm.
they were misdirecting their resources towards the wrong project.
Họ đang làm sai hướng nguồn lực của mình hướng tới dự án sai.
his misdirecting comments confused the audience.
Những nhận xét làm sai hướng của anh ấy đã khiến khán giả bối rối.
she realized that misdirecting her focus was detrimental to her progress.
Cô ấy nhận ra rằng việc làm sai hướng sự tập trung của mình có tác hại đến tiến độ của cô.
the misdirecting signals caused a delay in the operation.
Các tín hiệu làm sai hướng đã gây ra sự chậm trễ trong quá trình vận hành.
his misdirecting advice led her to make poor choices.
Lời khuyên làm sai hướng của anh ấy khiến cô ấy đưa ra những lựa chọn tồi tệ.
they were accused of misdirecting funds meant for charity.
Họ bị cáo buộc làm sai hướng các quỹ dành cho từ thiện.
misdirecting the audience's attention can ruin a presentation.
Việc làm sai hướng sự chú ý của khán giả có thể phá hỏng một bài thuyết trình.
the misdirecting strategy ultimately failed to achieve the goal.
Chiến lược làm sai hướng cuối cùng đã không đạt được mục tiêu.
he was accused of misdirecting the investigation.
Anh ta bị cáo buộc làm sai hướng cuộc điều tra.
misdirecting attention
đánh lạc hướng sự chú ý
misdirecting efforts
đánh lạc hướng nỗ lực
misdirecting focus
đánh lạc hướng sự tập trung
misdirecting resources
đánh lạc hướng nguồn lực
misdirecting information
đánh lạc hướng thông tin
misdirecting energy
đánh lạc hướng năng lượng
misdirecting signals
đánh lạc hướng tín hiệu
misdirecting communication
đánh lạc hướng giao tiếp
misdirecting strategies
đánh lạc hướng chiến lược
misdirecting plans
đánh lạc hướng kế hoạch
the misleading information was misdirecting the team's efforts.
Thông tin gây hiểu lầm đã làm sai hướng nỗ lực của nhóm.
they were misdirecting their resources towards the wrong project.
Họ đang làm sai hướng nguồn lực của mình hướng tới dự án sai.
his misdirecting comments confused the audience.
Những nhận xét làm sai hướng của anh ấy đã khiến khán giả bối rối.
she realized that misdirecting her focus was detrimental to her progress.
Cô ấy nhận ra rằng việc làm sai hướng sự tập trung của mình có tác hại đến tiến độ của cô.
the misdirecting signals caused a delay in the operation.
Các tín hiệu làm sai hướng đã gây ra sự chậm trễ trong quá trình vận hành.
his misdirecting advice led her to make poor choices.
Lời khuyên làm sai hướng của anh ấy khiến cô ấy đưa ra những lựa chọn tồi tệ.
they were accused of misdirecting funds meant for charity.
Họ bị cáo buộc làm sai hướng các quỹ dành cho từ thiện.
misdirecting the audience's attention can ruin a presentation.
Việc làm sai hướng sự chú ý của khán giả có thể phá hỏng một bài thuyết trình.
the misdirecting strategy ultimately failed to achieve the goal.
Chiến lược làm sai hướng cuối cùng đã không đạt được mục tiêu.
he was accused of misdirecting the investigation.
Anh ta bị cáo buộc làm sai hướng cuộc điều tra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay