miserabler than ever
buồn hơn bao giờ hết
miserabler at home
buồn tại nhà
miserabler in life
buồn trong cuộc sống
miserabler than before
buồn hơn trước
miserabler every day
buồn mỗi ngày
miserabler with friends
buồn với bạn bè
miserabler in winter
buồn vào mùa đông
miserabler after work
buồn sau giờ làm việc
miserabler alone
buồn một mình
miserabler than usual
buồn hơn bình thường
he felt miserabler than ever after the breakup.
anh cảm thấy tồi tệ hơn bao giờ hết sau khi chia tay.
the weather today is even miserabler than yesterday.
thời tiết hôm nay còn tệ hơn cả ngày hôm qua.
she looked miserabler with each passing day.
cô ấy trông tồi tệ hơn mỗi ngày trôi qua.
his excuses made the situation even miserabler.
những lời bào chữa của anh ấy khiến tình hình còn tồi tệ hơn.
after losing his job, he felt miserabler than before.
sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy tồi tệ hơn trước.
the longer they waited, the miserabler they became.
họ chờ càng lâu, họ càng trở nên tồi tệ hơn.
she found herself in a miserabler situation.
cô ấy thấy mình rơi vào một tình huống tồi tệ hơn.
his health has been getting miserabler over the months.
sức khỏe của anh ấy ngày càng tồi tệ hơn theo tháng.
the news made him feel even miserabler.
tin tức khiến anh ấy cảm thấy tồi tệ hơn.
they couldn't believe how miserabler their lives had become.
họ không thể tin rằng cuộc sống của họ lại tồi tệ đến vậy.
miserabler than ever
buồn hơn bao giờ hết
miserabler at home
buồn tại nhà
miserabler in life
buồn trong cuộc sống
miserabler than before
buồn hơn trước
miserabler every day
buồn mỗi ngày
miserabler with friends
buồn với bạn bè
miserabler in winter
buồn vào mùa đông
miserabler after work
buồn sau giờ làm việc
miserabler alone
buồn một mình
miserabler than usual
buồn hơn bình thường
he felt miserabler than ever after the breakup.
anh cảm thấy tồi tệ hơn bao giờ hết sau khi chia tay.
the weather today is even miserabler than yesterday.
thời tiết hôm nay còn tệ hơn cả ngày hôm qua.
she looked miserabler with each passing day.
cô ấy trông tồi tệ hơn mỗi ngày trôi qua.
his excuses made the situation even miserabler.
những lời bào chữa của anh ấy khiến tình hình còn tồi tệ hơn.
after losing his job, he felt miserabler than before.
sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy tồi tệ hơn trước.
the longer they waited, the miserabler they became.
họ chờ càng lâu, họ càng trở nên tồi tệ hơn.
she found herself in a miserabler situation.
cô ấy thấy mình rơi vào một tình huống tồi tệ hơn.
his health has been getting miserabler over the months.
sức khỏe của anh ấy ngày càng tồi tệ hơn theo tháng.
the news made him feel even miserabler.
tin tức khiến anh ấy cảm thấy tồi tệ hơn.
they couldn't believe how miserabler their lives had become.
họ không thể tin rằng cuộc sống của họ lại tồi tệ đến vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay