misfile document
tài liệu misfile
misfile report
báo cáo misfile
misfile data
dữ liệu misfile
misfile records
hồ sơ misfile
misfile information
thông tin misfile
misfile paperwork
giấy tờ misfile
misfile file
tệp misfile
misfile application
đơn đăng ký misfile
misfile correspondence
thư từ misfile
misfile materials
vật liệu misfile
the assistant might misfile important documents.
nguyên nhân trợ lý có thể làm sai lệch các tài liệu quan trọng.
it's easy to misfile papers in a busy office.
Dễ dàng làm sai lệch giấy tờ trong một văn phòng bận rộn.
make sure not to misfile your tax returns this year.
Hãy chắc chắn không làm sai lệch tờ khai thuế của bạn năm nay.
she accidentally misfiled the client’s contract.
Cô ấy vô tình làm sai lệch hợp đồng của khách hàng.
they had to spend hours searching for the misfiled report.
Họ phải dành hàng giờ để tìm kiếm báo cáo bị làm sai lệch.
the librarian warned us not to misfile any books.
Thủ thư cảnh báo chúng tôi không được làm sai lệch bất kỳ cuốn sách nào.
he always checks to ensure he doesn’t misfile anything.
Anh ấy luôn kiểm tra để đảm bảo rằng anh ấy không làm sai lệch bất cứ điều gì.
misfiling can lead to serious misunderstandings.
Việc làm sai lệch có thể dẫn đến những hiểu lầm nghiêm trọng.
to avoid misfiling, use clear labels on your files.
Để tránh làm sai lệch, hãy sử dụng nhãn rõ ràng trên các tệp của bạn.
she realized she had misfiled her important notes.
Cô ấy nhận ra rằng mình đã làm sai lệch những ghi chú quan trọng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay