misidentification

[US]/ˌmɪs.aɪ.dent.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
[UK]/ˌmɪs.aɪ.dent.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Frequency: Very High

Translation

n.hành động hoặc quá trình xác định sai một cái gì đó; hành động nhận diện sai

Phrases & Collocations

misidentification error

lỗi nhận dạng

misidentification risk

nguy cơ nhận dạng sai

misidentification issue

vấn đề nhận dạng

misidentification case

trường hợp nhận dạng sai

misidentification problem

vấn đề nhận dạng

misidentification analysis

phân tích nhận dạng sai

misidentification prevention

ngăn ngừa nhận dạng sai

misidentification factors

các yếu tố nhận dạng sai

misidentification consequences

hậu quả của việc nhận dạng sai

misidentification studies

các nghiên cứu về nhận dạng sai

Example Sentences

misidentification can lead to serious consequences in criminal cases.

việc nhận dạng sai có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng trong các vụ án hình sự.

the misidentification of species can disrupt ecological studies.

việc nhận dạng sai loài có thể phá rối các nghiên cứu về sinh thái.

training programs can help reduce the risk of misidentification.

các chương trình đào tạo có thể giúp giảm thiểu rủi ro nhận dạng sai.

misidentification of symptoms can complicate medical diagnoses.

việc nhận dạng sai các triệu chứng có thể gây phức tạp cho chẩn đoán y tế.

he filed a complaint about the misidentification in the report.

anh ta đã khiếu nại về việc nhận dạng sai trong báo cáo.

misidentification often occurs in high-pressure situations.

việc nhận dạng sai thường xảy ra trong các tình huống áp lực cao.

legal systems must address issues of misidentification to ensure justice.

các hệ thống pháp luật phải giải quyết các vấn đề về nhận dạng sai để đảm bảo công lý.

public awareness can help mitigate the effects of misidentification.

nâng cao nhận thức của công chúng có thể giúp giảm thiểu tác động của việc nhận dạng sai.

research on misidentification is crucial for improving identification processes.

nghiên cứu về nhận dạng sai là rất quan trọng để cải thiện quy trình nhận dạng.

misidentification in wildlife can threaten conservation efforts.

việc nhận dạng sai trong đời sống hoang dã có thể đe dọa các nỗ lực bảo tồn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now