misorientation issue
vấn đề lệch trục
misorientation effect
hiệu ứng lệch trục
misorientation error
lỗi lệch trục
misorientation angle
góc lệch trục
misorientation analysis
phân tích lệch trục
misorientation problem
vấn đề lệch trục
misorientation factor
hệ số lệch trục
misorientation measurement
đo lệch trục
misorientation correction
hiệu chỉnh lệch trục
misorientation phenomenon
hiện tượng lệch trục
his misorientation in the new city led to a frustrating day.
Sự lạc hướng của anh ấy trong thành phố mới đã dẫn đến một ngày thất vọng.
misorientation can cause serious issues in navigation.
Sự lạc hướng có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng trong điều hướng.
she experienced misorientation during her first week at the university.
Cô ấy đã trải qua sự lạc hướng trong tuần đầu tiên tại trường đại học.
misorientation in the instructions led to confusion among the participants.
Sự lạc hướng trong hướng dẫn đã dẫn đến sự bối rối giữa những người tham gia.
the misorientation of the building plans resulted in costly delays.
Sự lạc hướng của kế hoạch xây dựng đã dẫn đến sự chậm trễ tốn kém.
they provided a map to help prevent misorientation during the hike.
Họ cung cấp bản đồ để giúp ngăn ngừa sự lạc hướng trong chuyến đi bộ đường dài.
his misorientation in the project timeline affected the team's performance.
Sự lạc hướng của anh ấy trong thời gian biểu dự án đã ảnh hưởng đến hiệu suất của nhóm.
misorientation can be a common problem for new employees.
Sự lạc hướng có thể là một vấn đề phổ biến đối với nhân viên mới.
they conducted a workshop to address issues of misorientation in communication.
Họ đã tổ chức một hội thảo để giải quyết các vấn đề về sự lạc hướng trong giao tiếp.
misorientation during the training session hindered learning outcomes.
Sự lạc hướng trong quá trình đào tạo đã cản trở kết quả học tập.
misorientation issue
vấn đề lệch trục
misorientation effect
hiệu ứng lệch trục
misorientation error
lỗi lệch trục
misorientation angle
góc lệch trục
misorientation analysis
phân tích lệch trục
misorientation problem
vấn đề lệch trục
misorientation factor
hệ số lệch trục
misorientation measurement
đo lệch trục
misorientation correction
hiệu chỉnh lệch trục
misorientation phenomenon
hiện tượng lệch trục
his misorientation in the new city led to a frustrating day.
Sự lạc hướng của anh ấy trong thành phố mới đã dẫn đến một ngày thất vọng.
misorientation can cause serious issues in navigation.
Sự lạc hướng có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng trong điều hướng.
she experienced misorientation during her first week at the university.
Cô ấy đã trải qua sự lạc hướng trong tuần đầu tiên tại trường đại học.
misorientation in the instructions led to confusion among the participants.
Sự lạc hướng trong hướng dẫn đã dẫn đến sự bối rối giữa những người tham gia.
the misorientation of the building plans resulted in costly delays.
Sự lạc hướng của kế hoạch xây dựng đã dẫn đến sự chậm trễ tốn kém.
they provided a map to help prevent misorientation during the hike.
Họ cung cấp bản đồ để giúp ngăn ngừa sự lạc hướng trong chuyến đi bộ đường dài.
his misorientation in the project timeline affected the team's performance.
Sự lạc hướng của anh ấy trong thời gian biểu dự án đã ảnh hưởng đến hiệu suất của nhóm.
misorientation can be a common problem for new employees.
Sự lạc hướng có thể là một vấn đề phổ biến đối với nhân viên mới.
they conducted a workshop to address issues of misorientation in communication.
Họ đã tổ chức một hội thảo để giải quyết các vấn đề về sự lạc hướng trong giao tiếp.
misorientation during the training session hindered learning outcomes.
Sự lạc hướng trong quá trình đào tạo đã cản trở kết quả học tập.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now