misstates facts
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates information
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates data
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates results
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates evidence
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates claims
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates findings
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates intentions
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates context
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates issues
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
the report misstates the company's financial status.
báo cáo trình bày sai tình hình tài chính của công ty.
he misstates the facts during the debate.
anh ta trình bày sai sự thật trong cuộc tranh luận.
the article misstates the timeline of events.
bài viết trình bày sai thời gian của các sự kiện.
she misstates the rules of the game.
cô ấy trình bày sai các quy tắc của trò chơi.
the witness misstates his testimony.
nhà chứng nhân trình bày sai lời khai của mình.
the teacher misstates the lesson objectives.
giáo viên trình bày sai các mục tiêu bài học.
he often misstates his qualifications on his resume.
anh ta thường xuyên trình bày sai các bằng cấp của mình trên sơ yếu lý lịch.
the politician misstates his opponent's position.
nhà chính trị gia trình bày sai quan điểm của đối thủ.
the document misstates the terms of the agreement.
tài liệu trình bày sai các điều khoản của thỏa thuận.
she misstates the importance of the research findings.
cô ấy trình bày sai tầm quan trọng của các kết quả nghiên cứu.
misstates facts
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates information
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates data
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates results
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates evidence
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates claims
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates findings
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates intentions
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates context
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
misstates issues
nghiễm nhiên đưa ra những thông tin sai lệch
the report misstates the company's financial status.
báo cáo trình bày sai tình hình tài chính của công ty.
he misstates the facts during the debate.
anh ta trình bày sai sự thật trong cuộc tranh luận.
the article misstates the timeline of events.
bài viết trình bày sai thời gian của các sự kiện.
she misstates the rules of the game.
cô ấy trình bày sai các quy tắc của trò chơi.
the witness misstates his testimony.
nhà chứng nhân trình bày sai lời khai của mình.
the teacher misstates the lesson objectives.
giáo viên trình bày sai các mục tiêu bài học.
he often misstates his qualifications on his resume.
anh ta thường xuyên trình bày sai các bằng cấp của mình trên sơ yếu lý lịch.
the politician misstates his opponent's position.
nhà chính trị gia trình bày sai quan điểm của đối thủ.
the document misstates the terms of the agreement.
tài liệu trình bày sai các điều khoản của thỏa thuận.
she misstates the importance of the research findings.
cô ấy trình bày sai tầm quan trọng của các kết quả nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay