common mistakings
những sai sót phổ biến
serious mistakings
những sai sót nghiêm trọng
frequent mistakings
những sai sót thường xuyên
minor mistakings
những sai sót nhỏ
avoid mistakings
tránh những sai sót
identify mistakings
xác định những sai sót
correct mistakings
sửa những sai sót
acknowledge mistakings
thừa nhận những sai sót
learn from mistakings
học hỏi từ những sai sót
discuss mistakings
thảo luận về những sai sót
we all make mistakings from time to time.
Chúng ta đều mắc lỗi từ thời điểm này đến thời điểm khác.
learning from our mistakings is essential for growth.
Học hỏi từ những sai lầm của chúng ta là điều cần thiết cho sự phát triển.
he admitted his mistakings during the meeting.
Anh ấy đã thừa nhận những sai lầm của mình trong cuộc họp.
it's important to correct our mistakings quickly.
Điều quan trọng là phải sửa chữa những sai lầm của chúng ta nhanh chóng.
she was embarrassed by her mistakings in the report.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì những sai lầm của mình trong báo cáo.
we should learn to forgive our own mistakings.
Chúng ta nên học cách tha thứ cho những sai lầm của chính mình.
his mistakings led to valuable lessons.
Những sai lầm của anh ấy dẫn đến những bài học quý giá.
making mistakings is a part of the learning process.
Mắc lỗi là một phần của quá trình học tập.
they discussed their past mistakings openly.
Họ thảo luận về những sai lầm trong quá khứ của họ một cách cởi mở.
recognizing our mistakings helps us improve.
Nhận ra những sai lầm của chúng ta giúp chúng ta cải thiện.
common mistakings
những sai sót phổ biến
serious mistakings
những sai sót nghiêm trọng
frequent mistakings
những sai sót thường xuyên
minor mistakings
những sai sót nhỏ
avoid mistakings
tránh những sai sót
identify mistakings
xác định những sai sót
correct mistakings
sửa những sai sót
acknowledge mistakings
thừa nhận những sai sót
learn from mistakings
học hỏi từ những sai sót
discuss mistakings
thảo luận về những sai sót
we all make mistakings from time to time.
Chúng ta đều mắc lỗi từ thời điểm này đến thời điểm khác.
learning from our mistakings is essential for growth.
Học hỏi từ những sai lầm của chúng ta là điều cần thiết cho sự phát triển.
he admitted his mistakings during the meeting.
Anh ấy đã thừa nhận những sai lầm của mình trong cuộc họp.
it's important to correct our mistakings quickly.
Điều quan trọng là phải sửa chữa những sai lầm của chúng ta nhanh chóng.
she was embarrassed by her mistakings in the report.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì những sai lầm của mình trong báo cáo.
we should learn to forgive our own mistakings.
Chúng ta nên học cách tha thứ cho những sai lầm của chính mình.
his mistakings led to valuable lessons.
Những sai lầm của anh ấy dẫn đến những bài học quý giá.
making mistakings is a part of the learning process.
Mắc lỗi là một phần của quá trình học tập.
they discussed their past mistakings openly.
Họ thảo luận về những sai lầm trong quá khứ của họ một cách cởi mở.
recognizing our mistakings helps us improve.
Nhận ra những sai lầm của chúng ta giúp chúng ta cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay