mistier

[Mỹ]/ˈmɪsti/
[Anh]/ˈmɪsti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không rõ ràng; bao phủ trong sương mù.

Cụm từ & Cách kết hợp

a misty morning

một buổi sáng sương mù

misty mountains

những ngọn núi sương mù

misty rain

mưa sương

misty forest

khu rừng sương mù

misty poetry

thơ sương mù

Câu ví dụ

a misty rain; a misty night.

một cơn mưa sương mù; một đêm sương mù.

a few misty memories.

một vài ký ức mờ ảo.

a misty recollection of a dream.

một ký ức sương mù về một giấc mơ.

misty recollections of the past

những ký ức sương mù về quá khứ

the misty air above the frozen river.

không khí mờ ảo phía trên dòng sông đóng băng.

a misty out-of-focus silhouette.

một hình bóng mờ ảo, ngoài tiêu cự.

a misty-eyed view of the past.

Một cái nhìn đầy nước mắt về quá khứ.

eyes misty with tears

đôi mắt đượm sương mù vì nước mắt

a misty December morning

một buổi sáng tháng mười hai sương mù

they come over all misty-eyed with nostalgia.

Họ trở nên đầy nước mắt vì nỗi nhớ.

a love story that left us feeling misty and sad.

một câu chuyện tình yêu khiến chúng tôi cảm thấy sương mù và buồn.

lonely creeks are opal in the dawn, sword-blue in the sun, grayly silver under misty moons.

những con suối cô độc màu opal vào lúc bình minh, màu xanh lam sắc kiếm dưới ánh mặt trời, màu bạc xám dưới những vầng trăng sương mù.

Contrast in the Subject of Monody Between Poems of "Coming-Back Person" and "Misty Poetry"

Sự tương phản trong chủ đề độc thoại giữa các bài thơ của "Người trở về" và "Thơ sương mù"

Misty mountains, burbling brooks, pecking chickens and scampering dogs.

Những ngọn núi mờ sương, những con suối róc rách, những con gà đang gắp mồi và những con chó chạy tung tăng.

Without action, even the most grand of dreams evaporate into the ether when left unnurtured in the misty realms of the mind.

Nếu không có hành động, ngay cả những giấc mơ vĩ đại nhất cũng sẽ tan biến vào hư không khi bị bỏ bê trong những lĩnh vực mờ mịt của tâm trí.

The white wolf arrival caponizing give up, the misty brei of mold look to two shadows," who?

Sự xuất hiện của chó sói trắng, từ bỏ, sự đục khuôn sương mù nhìn về hai bóng," ai?

What It Is: Post-dumpage, you're going to find yourself with a lot of time—time that's often spent getting misty over the past and brooding over what went wrong.

Điều gì đang xảy ra: Sau khi chia tay, bạn sẽ thấy mình có rất nhiều thời gian - thời gian thường được dành để nhớ lại quá khứ và suy nghĩ về những gì đã sai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay