mistrals

[Mỹ]/ˈmɪstrəlz/
[Anh]/ˈmɪstrəlz/

Dịch

n.gió bắc khô, lạnh ở vùng Địa Trung Hải của Pháp; họ; Mistral (một tên)

Cụm từ & Cách kết hợp

cold mistrals

sương giá

strong mistrals

sương mạnh

mistrals blow

sương thổi

mistrals arrive

sương đến

mistrals sweep

sương quét

mistrals gust

sương giật

mistrals season

mùa sương

mistrals effect

hiệu ứng sương

mistrals region

khu vực sương

mistrals phenomenon

hiện tượng sương

Câu ví dụ

the mistrals blew fiercely across the plains.

Những cơn gió Mistral thổi mạnh mẽ trên những đồng bằng.

many artists are inspired by the mistrals of provence.

Nhiều nghệ sĩ lấy cảm hứng từ những cơn gió Mistral của vùng Provence.

the mistrals can bring sudden changes in temperature.

Những cơn gió Mistral có thể gây ra những thay đổi đột ngột về nhiệt độ.

during the mistrals, the sky turns a vivid blue.

Trong những cơn gió Mistral, bầu trời chuyển sang màu xanh lam rực rỡ.

the mistrals are known for their strong, dry winds.

Những cơn gió Mistral nổi tiếng với những cơn gió mạnh mẽ và khô.

local farmers adapt their practices to the mistrals.

Những người nông dân địa phương điều chỉnh các phương pháp của họ để thích ứng với những cơn gió Mistral.

in summer, the mistrals provide a refreshing breeze.

Vào mùa hè, những cơn gió Mistral mang đến những cơn gió mát lạnh.

the mistrals often create ideal conditions for sailing.

Những cơn gió Mistral thường tạo ra những điều kiện lý tưởng cho việc đi thuyền buồm.

people gather to watch the mistrals sweep through the fields.

Mọi người tụ tập để xem những cơn gió Mistral quét qua các cánh đồng.

the mistrals can be both a blessing and a curse for residents.

Những cơn gió Mistral vừa là một điều may mắn vừa là một điều không may mắn đối với người dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay