miterwort

[Mỹ]/'maɪtəwɜːt/
[Anh]/'maɪtərwɜːrt/

Dịch

n. Hoa dại lâu năm Bắc Mỹ
Các dạng của từ
số nhiềumiterworts

Cụm từ & Cách kết hợp

miterwort plant

cây hoàng mao

miterwort species

loài hoàng mao

miterwort leaves

lá hoàng mao

miterwort flower

hoa hoàng mao

miterwort extract

chiết xuất hoàng mao

miterwort uses

công dụng của hoàng mao

miterwort benefits

lợi ích của hoàng mao

miterwort habitat

môi trường sống của hoàng mao

miterwort cultivation

trồng trọt hoàng mao

miterwort characteristics

đặc điểm của hoàng mao

Câu ví dụ

miterwort is often used in herbal remedies.

miterwort thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.

many people grow miterwort in their gardens.

nhiều người trồng miterwort trong vườn của họ.

miterwort has a long history of medicinal use.

miterwort có lịch sử lâu dài trong việc sử dụng y học.

she made a tea from miterwort leaves.

cô ấy đã pha một tách trà từ lá miterwort.

in folklore, miterwort is believed to bring good luck.

trong dân gian, người ta tin rằng miterwort mang lại may mắn.

miterwort can be found in damp woodland areas.

miterwort có thể được tìm thấy ở những khu vực rừng ẩm ướt.

some herbalists recommend miterwort for digestive health.

một số người làm vườn thảo dược khuyên dùng miterwort cho sức khỏe đường ruột.

she learned about the benefits of miterwort in a workshop.

cô ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của miterwort trong một hội thảo.

miterwort is known for its anti-inflammatory properties.

miterwort được biết đến với đặc tính chống viêm của nó.

he studied the effects of miterwort on skin conditions.

anh ấy nghiên cứu tác dụng của miterwort đối với các bệnh về da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay