| số nhiều | miterworts |
miterwort plant
cây hoàng mao
miterwort species
loài hoàng mao
miterwort leaves
lá hoàng mao
miterwort flower
hoa hoàng mao
miterwort extract
chiết xuất hoàng mao
miterwort uses
công dụng của hoàng mao
miterwort benefits
lợi ích của hoàng mao
miterwort habitat
môi trường sống của hoàng mao
miterwort cultivation
trồng trọt hoàng mao
miterwort characteristics
đặc điểm của hoàng mao
miterwort is often used in herbal remedies.
miterwort thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.
many people grow miterwort in their gardens.
nhiều người trồng miterwort trong vườn của họ.
miterwort has a long history of medicinal use.
miterwort có lịch sử lâu dài trong việc sử dụng y học.
she made a tea from miterwort leaves.
cô ấy đã pha một tách trà từ lá miterwort.
in folklore, miterwort is believed to bring good luck.
trong dân gian, người ta tin rằng miterwort mang lại may mắn.
miterwort can be found in damp woodland areas.
miterwort có thể được tìm thấy ở những khu vực rừng ẩm ướt.
some herbalists recommend miterwort for digestive health.
một số người làm vườn thảo dược khuyên dùng miterwort cho sức khỏe đường ruột.
she learned about the benefits of miterwort in a workshop.
cô ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của miterwort trong một hội thảo.
miterwort is known for its anti-inflammatory properties.
miterwort được biết đến với đặc tính chống viêm của nó.
he studied the effects of miterwort on skin conditions.
anh ấy nghiên cứu tác dụng của miterwort đối với các bệnh về da.
miterwort plant
cây hoàng mao
miterwort species
loài hoàng mao
miterwort leaves
lá hoàng mao
miterwort flower
hoa hoàng mao
miterwort extract
chiết xuất hoàng mao
miterwort uses
công dụng của hoàng mao
miterwort benefits
lợi ích của hoàng mao
miterwort habitat
môi trường sống của hoàng mao
miterwort cultivation
trồng trọt hoàng mao
miterwort characteristics
đặc điểm của hoàng mao
miterwort is often used in herbal remedies.
miterwort thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.
many people grow miterwort in their gardens.
nhiều người trồng miterwort trong vườn của họ.
miterwort has a long history of medicinal use.
miterwort có lịch sử lâu dài trong việc sử dụng y học.
she made a tea from miterwort leaves.
cô ấy đã pha một tách trà từ lá miterwort.
in folklore, miterwort is believed to bring good luck.
trong dân gian, người ta tin rằng miterwort mang lại may mắn.
miterwort can be found in damp woodland areas.
miterwort có thể được tìm thấy ở những khu vực rừng ẩm ướt.
some herbalists recommend miterwort for digestive health.
một số người làm vườn thảo dược khuyên dùng miterwort cho sức khỏe đường ruột.
she learned about the benefits of miterwort in a workshop.
cô ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của miterwort trong một hội thảo.
miterwort is known for its anti-inflammatory properties.
miterwort được biết đến với đặc tính chống viêm của nó.
he studied the effects of miterwort on skin conditions.
anh ấy nghiên cứu tác dụng của miterwort đối với các bệnh về da.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay