mitrewort

[Mỹ]/ˈmɪtəwɜːt/
[Anh]/ˈmaɪtərˌwɔrt/

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Mitella; cũng được biết đến với tên gọi mũ giám mục
Word Forms
số nhiềumitreworts

Cụm từ & Cách kết hợp

mitrewort plant

cây hoa hạch

mitrewort extract

chiết xuất hoa hạch

mitrewort benefits

lợi ích của hoa hạch

mitrewort species

các loài hoa hạch

mitrewort uses

sử dụng hoa hạch

mitrewort cultivation

trồng hoa hạch

mitrewort properties

tính chất của hoa hạch

mitrewort research

nghiên cứu về hoa hạch

mitrewort habitat

môi trường sống của hoa hạch

mitrewort flowers

hoa của cây hoa hạch

Câu ví dụ

mitrewort is often used in literary contexts.

mitrewort thường được sử dụng trong các bối cảnh văn học.

many poets incorporate mitrewort into their verses.

nhiều nhà thơ đưa mitrewort vào các câu thơ của họ.

understanding mitrewort can enhance your vocabulary.

hiểu về mitrewort có thể nâng cao vốn từ vựng của bạn.

she used mitrewort to describe her feelings.

cô ấy đã sử dụng mitrewort để mô tả cảm xúc của mình.

mitrewort has a unique meaning in different cultures.

mitrewort có một ý nghĩa độc đáo trong các nền văn hóa khác nhau.

writers often explore the significance of mitrewort.

các nhà văn thường khám phá ý nghĩa của mitrewort.

she explained the history of mitrewort to the class.

cô ấy đã giải thích về lịch sử của mitrewort cho cả lớp.

mitrewort can be a powerful tool in poetry.

mitrewort có thể là một công cụ mạnh mẽ trong thơ ca.

he is researching the origins of the word mitrewort.

anh ấy đang nghiên cứu nguồn gốc của từ mitrewort.

using mitrewort effectively can improve your writing.

sử dụng mitrewort một cách hiệu quả có thể cải thiện khả năng viết của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay