mizzle

[Mỹ]/ˈmɪzl/
[Anh]/ˈmɪzl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.mưa phùn
vi.mưa nhẹ; trốn; phàn nàn
Word Forms
hiện tại phân từmizzling
ngôi thứ ba số ítmizzles
số nhiềumizzles
thì quá khứmizzled
quá khứ phân từmizzled

Cụm từ & Cách kết hợp

mizzle rain

mưa phùn

mizzle lightly

mưa phùn nhẹ

mizzle outside

mưa phùn bên ngoài

mizzle forecast

dự báo mưa phùn

mizzle weather

thời tiết mưa phùn

mizzle drizzle

mưa phùn rả rích

mizzle pattern

mẫu mưa phùn

mizzle showers

mưa phùn lất phất

mizzle clouds

mây mưa phùn

mizzle conditions

điều kiện mưa phùn

Câu ví dụ

it started to mizzle just as we left the house.

Bắt đầu mưa phùn ngay khi chúng tôi rời khỏi nhà.

the weather forecast said it might mizzle later in the afternoon.

Dự báo thời tiết cho biết có thể mưa phùn vào chiều muộn.

don't forget your umbrella; it could mizzle anytime.

Đừng quên mang ô; trời có thể mưa phùn bất cứ lúc nào.

as we walked, the air became cooler and it began to mizzle.

Khi chúng tôi đi bộ, không khí trở nên mát hơn và bắt đầu mưa phùn.

the mizzle made the streets slippery and difficult to navigate.

Mưa phùn khiến đường phố trở nên trơn trượt và khó đi lại.

she loves to take walks in the mizzle; it feels refreshing.

Cô ấy thích đi dạo trong mưa phùn; cảm thấy thật sảng khoái.

we decided to stay indoors when it started to mizzle.

Chúng tôi quyết định ở trong nhà khi trời bắt đầu mưa phùn.

the mizzle created a beautiful mist over the landscape.

Mưa phùn tạo ra một làn sương mù đẹp trên toàn cảnh.

he enjoys reading a book while listening to the sound of mizzle.

Anh ấy thích đọc sách trong khi lắng nghe tiếng mưa phùn.

it’s hard to see when it starts to mizzle heavily.

Khó nhìn thấy khi trời bắt đầu mưa phùn nặng hạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay